Tra Cứu Lịch

 Ngày Hoàng Đạo     Ngày Hắc Đạo



Nội dung chi tiết ngày 18/06/2018

Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ 2, ngày 18/06/2018
Âm lịch: 05/05/2018 - Ngày Tân Tị, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) - Hành Kim
Tiết Mang chủng - Mùa Hạ - Ngày Hắc đạo Nguyên vũ


Ngày Hắc đạo Nguyên vũ:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.


Hợp - Xung:
Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Thân. Tam hợp: Dậu, Sửu
Tuổi xung ngày: Ất Tị, Ất Hợi, Kỷ Hợi
Tuổi xung tháng: Giáp Tý, Bính Tý


Kiến trừ thập nhị khách: Trực Bế
Tốt cho các việc đắp đập, ngăn nước, xây vá những chỗ sụt lở, lấp hố rãnh
Xấu với các việc còn lại.


Nhị thập bát tú: Sao Nguy
Việc nên làm: Tốt cho việc chôn cất, lót giường.
Việc không nên làm: Kỵ xây cất nhà cửa, giao dịch, ký kết, kinh doanh, gác đòn đông, đào mương, tháo nước, đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tị, Dậu, Sửu vạn sư đều tốt lành. Nhưng ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy Đăng Viên, tạo tác sự việc được vinh hiển.


Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt:
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa: Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp*: Tốt mọi việc, chỉ kỵ tố tụng
Thiên phúc: Tốt mọi việc
Thiên ân: Tốt mọi việc
Thiên Thuỵ: Tốt mọi việc
Sao xấu:
Ly Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành
Nguyệt kỵ*: Xấu mọi việc
Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Dương công kỵ*: Xấu mọi việc


Xuất hành:
Ngày xuất hành: Thiên Tặc - Khởi hành xấu, đường đi gặp nhiều khó khăn.
Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
Giờ xuất hành:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.


Bành tổ bách kỵ nhật:
Ngày Tân: Không nên trộn tương, chủ không được nếm qua
Ngày Tị: Không nên đi xa tiền của mất mát

 

Cùng danh mục xem lịch - xem ngày

  • Phải là một người có am hiểu về âm dương lịch và biết các áp dụng ngày tốt xấu thì mới có thể chọn được ngày hoàng đạo để đặt móng xây nhà. Một số giờ tốt bạn nên quan tâm đến như:
  • Bàn thờ là nơi thể hiện cái "tâm" và sự thiếu thảo của con cháu dành cho ông bà tổ tiên. Vì thế dịp trọng đại như cưới hỏi thì việc đầu tiên cần chú ý đó là chuẩn bị đầy đủ các nghi lễ, mâm cúng gia tiên bao gồm các vật phẩm tối thiểu như hoa quả, xôi, thịt gà, vàng mã..
  • Xem giờ khai trương phụ thuộc vào ngày tháng năm sinh của từng người, vì thế không ai giống ai. Có những giờ này khai trương cực kì tốt, buôn may bán đắt nhưng với người khác thì giờ ấy lại khiến cho công việc làm ăn gặp nhiều khó khăn, thật bại
  • Các chuyên gia phong thủy cho rằng, những người tuổi Tý nên mời những vị khách tuổi Sửu, Thân hoặc Thìn đến mở hàng để công việc buôn bán thuận lợi hơn. Những người tuổi Sửu thì nên chọn người tuổi Tý, Tỵ và Dậu..
  • Hơn nữa, tháng 7 âm lịch cũng là tháng Ngưu Lang- Chức Nữ, gắn với chuyện tình yêu dang dở, bi ai và trời thường âm u, mưa rả rích. Cưới hỏi vào tháng này không những thời tiết không thuận lợi mà chuyện tình vợ chồng cũng không được như ý muốn.