Nam sinh năm 1996 hợp với tuổi nào nhất

Năm sinh của bạnThông tin chung
1996Năm : Bính Tí [丙子]
Mệnh : Giản Hạ Thủy
Cung : Khôn
Niên mệnh năm sinh : Thổ


Nam sinh năm 1996 hợp với nữ giới các tuổi sau:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1994Thủy - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Giáp  =>  Bình - Tuất  =>  BìnhKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
2000Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương SinhBính - Canh  =>  Bình - Thìn  =>  Tam hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh7
2001Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương SinhBính - Tân  =>  Tương Sinh - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình8
2002Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương SinhBính - Nhâm  =>  Tương Khắc - Ngọ  =>  Lục xungKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
2003Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương SinhBính - Qúy  =>  Bình - Mùi  =>  Lục hạiKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
2004Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  BìnhBính - Giáp  =>  Bình - Thân  =>  Tam hợpKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7


Phân tích chi tiết các tuổi còn lại:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1981Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương SinhBính - Tân  =>  Tương Sinh - Dậu  =>  Lục pháKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc4
1982Thủy - Đại Hải Thủy   =>  BìnhBính - Nhâm  =>  Tương Khắc - Tuất  =>  BìnhKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh4
1983Thủy - Đại Hải Thủy   =>  BìnhBính - Qúy  =>  Bình - Hợi  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1984Thủy - Hải Trung Kim   =>  Tương SinhBính - Giáp  =>  Bình - Tí  =>  BìnhKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8
1985Thủy - Hải Trung Kim   =>  Tương SinhBính - Ất  =>  Bình - Sửu  =>  Lục hợpKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh9
1986Thủy - Lô Trung Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Bính  =>  Bình - Dần  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1987Thủy - Lô Trung Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Đinh  =>  Bình - Mão  =>  Tam hìnhKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc1
1988Thủy - Đại Lâm Mộc   =>  Tương SinhBính - Mậu  =>  Bình - Thìn  =>  Tam hợpKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc5
1989Thủy - Đại Lâm Mộc   =>  Tương SinhBính - Kỷ  =>  Bình - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1990Thủy - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương KhắcBính - Canh  =>  Bình - Ngọ  =>  Lục xungKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc1
1991Thủy - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương KhắcBính - Tân  =>  Tương Sinh - Mùi  =>  Lục hạiKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh4
1992Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương SinhBính - Nhâm  =>  Tương Khắc - Thân  =>  Tam hợpKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1993Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương SinhBính - Qúy  =>  Bình - Dậu  =>  Lục pháKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
1994Thủy - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Giáp  =>  Bình - Tuất  =>  BìnhKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1995Thủy - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Ất  =>  Bình - Hợi  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1996Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  BìnhBính - Bính  =>  Bình - Tí  =>  BìnhKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc3
1997Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  BìnhBính - Đinh  =>  Bình - Sửu  =>  Lục hợpKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc4
1998Thủy - Thành Đầu Thổ   =>  Tương KhắcBính - Mậu  =>  Bình - Dần  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1999Thủy - Thành Đầu Thổ   =>  Tương KhắcBính - Kỷ  =>  Bình - Mão  =>  Tam hìnhKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc1
2000Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương SinhBính - Canh  =>  Bình - Thìn  =>  Tam hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh7
2001Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương SinhBính - Tân  =>  Tương Sinh - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình8
2002Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương SinhBính - Nhâm  =>  Tương Khắc - Ngọ  =>  Lục xungKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
2003Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương SinhBính - Qúy  =>  Bình - Mùi  =>  Lục hạiKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
2004Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  BìnhBính - Giáp  =>  Bình - Thân  =>  Tam hợpKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
2005Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  BìnhBính - Ất  =>  Bình - Dậu  =>  Lục pháKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
2006Thủy - ốc Thượng Thổ   =>  Tương KhắcBính - Bính  =>  Bình - Tuất  =>  BìnhKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
2007Thủy - ốc Thượng Thổ   =>  Tương KhắcBính - Đinh  =>  Bình - Hợi  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
2008Thủy - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Mậu  =>  Bình - Tí  =>  BìnhKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc2
2009Thủy - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương KhắcBính - Kỷ  =>  Bình - Sửu  =>  Lục hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh5
2010Thủy - Tùng Bách Mộc   =>  Tương SinhBính - Canh  =>  Bình - Dần  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
2011Thủy - Tùng Bách Mộc   =>  Tương SinhBính - Tân  =>  Tương Sinh - Mão  =>  Tam hìnhKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8


Xem tuổi kết hôn cho các tuổi khác

Nam sinh năm 1995 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1995 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1996 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1996 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1997 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1997 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1998 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1998 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1999 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1999 hợp với tuổi nào?
 

Cùng danh mục xem tuổi

Thư viện

  • Hiện nay, việc sinh con trai gái theo ý muốn là tâm nguyện của rất nhiều các ông bố, bà mẹ. Việc chọn thời điểm mang thai thích hợp không chỉ có tác dụng tốt đối với sức khỏe thai mà còn giúp bạn xác định được giới tính, sự phát triển sau này của bé.
  • Mang thai và sinh con có lẽ là khoảng thời gian thiêng liêng, tuyệt vời nhất trong cuộc đời của người phụ nữ. Người cha, người mẹ nào cũng mong muốn thiên thần bé nhỏ của mình khi ra đời sẽ có cuộc sống đầy đủ, sung sướng, ấm áp.
  • Từ xưa tới nay, trong việc chọn mua những vật có giá trị lớn, sử dụng vĩnh viễn, người Việt thường có quan niệm xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng sao cho hợp tuổi, hợp mệnh. Nếu màu sắc có thể cân bằng được 5 yếu tố ngũ hành thì nó sẽ có tác dụng đem lại may mắn, tài lộc cho chủ sở hữu.
  • Trong xã hội hiện đại ngày nay, rất nhiều ông bố bà mẹ đặt tên cho con dựa theo sở thích, miễn sao đẹp và "không lỗi mốt" là được. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông, mỗi con người nằm ở một mối tương tác vận động với vật chất, với vũ trụ được đại diện bởi một trong 5 yếu tố ngũ hành
  • Cái tên của con người không chỉ là phương tiện giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày mà nó còn có ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của trẻ trong tương lai. Khi đón một thiên thần mới chào đời, các ông bố bà mẹ thường gửi gắm nguyện vọng, tình yêu của mình dành cho con qua những cái tên hay