Nữ sinh năm 1987 hợp với tuổi nào nhất

Năm sinh của bạnThông tin chung
1987Năm : Đinh Mão [丁卯]
Mệnh : Lô Trung Hỏa
Cung : Khôn
Niên mệnh năm sinh : Thổ


Nữ sinh năm 1987 hợp với nam giới các tuổi sau:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1976Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Bính  =>  BìnhMão - Thìn  =>  Lục hạiKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
1977Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Đinh  =>  BìnhMão - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1980Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Canh  =>  BìnhMão - Thân  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1982Hỏa - Đại Hải Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Nhâm  =>  Tương SinhMão - Tuất  =>  Lục hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh6
1985Hỏa - Hải Trung Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Ất  =>  BìnhMão - Sửu  =>  BìnhKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1986Hỏa - Lô Trung Hỏa   =>  BìnhĐinh - Bính  =>  BìnhMão - Dần  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1989Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Kỷ  =>  BìnhMão - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7


Phân tích chi tiết các tuổi còn lại:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1972Hỏa - Tang Đố Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Nhâm  =>  Tương SinhMão - Tí  =>  Tam hìnhKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc4
1973Hỏa - Tang Đố Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Qúy  =>  Tương KhắcMão - Sửu  =>  BìnhKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh5
1974Hỏa - Đại Khê Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Giáp  =>  BìnhMão - Dần  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1975Hỏa - Đại Khê Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Ất  =>  BìnhMão - Mão  =>  BìnhKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1976Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Bính  =>  BìnhMão - Thìn  =>  Lục hạiKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
1977Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Đinh  =>  BìnhMão - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1978Hỏa - Thiên Thượng Hỏa   =>  BìnhĐinh - Mậu  =>  BìnhMão - Ngọ  =>  Lục pháKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
1979Hỏa - Thiên Thượng Hỏa   =>  BìnhĐinh - Kỷ  =>  BìnhMão - Mùi  =>  Tam hợpKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc4
1980Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Canh  =>  BìnhMão - Thân  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1981Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Tân  =>  BìnhMão - Dậu  =>  Lục xungKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc3
1982Hỏa - Đại Hải Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Nhâm  =>  Tương SinhMão - Tuất  =>  Lục hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh6
1983Hỏa - Đại Hải Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Qúy  =>  Tương KhắcMão - Hợi  =>  Tam hợpKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1984Hỏa - Hải Trung Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Giáp  =>  BìnhMão - Tí  =>  Tam hìnhKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh5
1985Hỏa - Hải Trung Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Ất  =>  BìnhMão - Sửu  =>  BìnhKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1986Hỏa - Lô Trung Hỏa   =>  BìnhĐinh - Bính  =>  BìnhMão - Dần  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1987Hỏa - Lô Trung Hỏa   =>  BìnhĐinh - Đinh  =>  BìnhMão - Mão  =>  BìnhKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc3
1988Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Mậu  =>  BìnhMão - Thìn  =>  Lục hạiKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc3
1989Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Kỷ  =>  BìnhMão - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1990Hỏa - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Canh  =>  BìnhMão - Ngọ  =>  Lục pháKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc3
1991Hỏa - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Tân  =>  BìnhMão - Mùi  =>  Tam hợpKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh7
1992Hỏa - Kiếm Phong Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Nhâm  =>  Tương SinhMão - Thân  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1993Hỏa - Kiếm Phong Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Qúy  =>  Tương KhắcMão - Dậu  =>  Lục xungKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh4
1994Hỏa - Sơn Đầu Hỏa   =>  BìnhĐinh - Giáp  =>  BìnhMão - Tuất  =>  Lục hợpKhôn - Càn  =>  Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8
1995Hỏa - Sơn Đầu Hỏa   =>  BìnhĐinh - Ất  =>  BìnhMão - Hợi  =>  Tam hợpKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1996Hỏa - Giản Hạ Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Bính  =>  BìnhMão - Tí  =>  Tam hìnhKhôn - Tốn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc1
1997Hỏa - Giản Hạ Thủy   =>  Tương KhắcĐinh - Đinh  =>  BìnhMão - Sửu  =>  BìnhKhôn - Chấn  =>  Hoạ Hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
1998Hỏa - Thành Đầu Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Mậu  =>  BìnhMão - Dần  =>  BìnhKhôn - Khôn  =>  Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1999Hỏa - Thành Đầu Thổ   =>  Tương SinhĐinh - Kỷ  =>  BìnhMão - Mão  =>  BìnhKhôn - Khảm  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc4
2000Hỏa - Bạch Lạp Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Canh  =>  BìnhMão - Thìn  =>  Lục hạiKhôn - Ly  =>  Lục Sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh3
2001Hỏa - Bạch Lạp Kim   =>  Tương KhắcĐinh - Tân  =>  BìnhMão - Tỵ  =>  BìnhKhôn - Cấn  =>  Sinh Khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
2002Hỏa - Dương Liễu Mộc   =>  Tương SinhĐinh - Nhâm  =>  Tương SinhMão - Ngọ  =>  Lục pháKhôn - Đoài  =>  Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8


Xem tuổi kết hôn cho các tuổi khác

Nam sinh năm 1985 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1985 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1986 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1986 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1987 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1987 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1988 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1988 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1989 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1989 hợp với tuổi nào?
 

Cùng danh mục xem tuổi

Thư viện

  • Bạn là người mệnh Mộc và đang tìm kiếm màu sắc hợp với bản mệnh của mình? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có một cái nhìn tổng thể về đặc tính, quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành của người mệnh Mộc.
  • Màu sắc hợp mệnh là một trong những vấn đề được rất nhiều bạn đọc quan tâm đặc biệt là với những ai có tín ngưỡng phong thủy. Vậy người mệnh Thủy hợp màu gì, kỵ màu gì? Bài viết dưới đây sẽ lý giải những điều bí ẩn, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về đặc tính của mệnh Thủy
  • Trong phong thủy, mệnh Hỏa là biểu tượng của sức sống mãnh liệt, sự đam mê và ý chí quyết tâm phấn đấu. Để tăng thêm may mắn cho bản thân trong công danh, sự nghiệp và cuộc sống người mạng Hỏa cần biết lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh của mình.
  • Khoa học phong thủy đã chứng minh, màu sắc thực sự rất quan trọng đối với bản mệnh của mỗi người. Bởi vậy trước khi chọn lựa những đồ vật có giá trị lớn hoặc đơn giản là những trang phục, phụ kiên gắn với mình hàng này, bạn cũng nên cân nhắc cẩn thận
  • Theo quan niệm phong thủy việc lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh rất quan trọng bởi nó mang đến cho người mệnh Kim nhiều may mắn, thuận lợi, làm việc gì cũng được như ý muốn, khi khó khăn sẽ gặp được quý nhân phù trợ.