Nữ sinh năm 1992 hợp với tuổi nào nhất

Năm sinh của bạnThông tin chung
1992Năm : Nhâm Thân [壬申]
Mệnh : Kiếm Phong Kim
Cung : Đoài
Niên mệnh năm sinh : Kim


Nữ sinh năm 1992 hợp với nam giới các tuổi sau:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1980Kim - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Canh  =>  BìnhThân - Thân  =>  BìnhĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh6
1983Kim - Đại Hải Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Qúy  =>  BìnhThân - Hợi  =>  Lục hạiĐoài - Cấn  =>  Phúc Đức (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1984Kim - Hải Trung Kim   =>  BìnhNhâm - Giáp  =>  BìnhThân - Tí  =>  Tam hợpĐoài - Đoài  =>  Phục Vị (tốt)Kim - Kim => Bình7
1985Kim - Hải Trung Kim   =>  BìnhNhâm - Ất  =>  BìnhThân - Sửu  =>  BìnhĐoài - Càn  =>  Sinh Khí (tốt)Kim - Kim => Bình6
1989Kim - Đại Lâm Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Kỷ  =>  BìnhThân - Tỵ  =>  Lục hợpĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1990Kim - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Canh  =>  BìnhThân - Ngọ  =>  BìnhĐoài - Khảm  =>  Hoạ Hại (không tốt)Kim - Thuỷ => Tương Sinh6
1992Kim - Kiếm Phong Kim   =>  BìnhNhâm - Nhâm  =>  BìnhThân - Thân  =>  BìnhĐoài - Cấn  =>  Phúc Đức (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1993Kim - Kiếm Phong Kim   =>  BìnhNhâm - Qúy  =>  BìnhThân - Dậu  =>  BìnhĐoài - Đoài  =>  Phục Vị (tốt)Kim - Kim => Bình6


Phân tích chi tiết các tuổi còn lại:
 

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1977Kim - Sa Trung Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Đinh  =>  Tương SinhThân - Tỵ  =>  Lục hợpĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh10
1978Kim - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Mậu  =>  Tương KhắcThân - Ngọ  =>  BìnhĐoài - Tốn  =>  Lục Sát (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc1
1979Kim - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Kỷ  =>  BìnhThân - Mùi  =>  BìnhĐoài - Chấn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc2
1980Kim - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Canh  =>  BìnhThân - Thân  =>  BìnhĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh6
1981Kim - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Tân  =>  BìnhThân - Dậu  =>  BìnhĐoài - Khảm  =>  Hoạ Hại (không tốt)Kim - Thuỷ => Tương Sinh4
1982Kim - Đại Hải Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Nhâm  =>  BìnhThân - Tuất  =>  BìnhĐoài - Ly  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Kim - Hoả => Tương Khắc4
1983Kim - Đại Hải Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Qúy  =>  BìnhThân - Hợi  =>  Lục hạiĐoài - Cấn  =>  Phúc Đức (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1984Kim - Hải Trung Kim   =>  BìnhNhâm - Giáp  =>  BìnhThân - Tí  =>  Tam hợpĐoài - Đoài  =>  Phục Vị (tốt)Kim - Kim => Bình7
1985Kim - Hải Trung Kim   =>  BìnhNhâm - Ất  =>  BìnhThân - Sửu  =>  BìnhĐoài - Càn  =>  Sinh Khí (tốt)Kim - Kim => Bình6
1986Kim - Lô Trung Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Bính  =>  Tương KhắcThân - Dần  =>  Lục xungĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh4
1987Kim - Lô Trung Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Đinh  =>  Tương SinhThân - Mão  =>  BìnhĐoài - Tốn  =>  Lục Sát (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc3
1988Kim - Đại Lâm Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Mậu  =>  Tương KhắcThân - Thìn  =>  Tam hợpĐoài - Chấn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc2
1989Kim - Đại Lâm Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Kỷ  =>  BìnhThân - Tỵ  =>  Lục hợpĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1990Kim - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Canh  =>  BìnhThân - Ngọ  =>  BìnhĐoài - Khảm  =>  Hoạ Hại (không tốt)Kim - Thuỷ => Tương Sinh6
1991Kim - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Tân  =>  BìnhThân - Mùi  =>  BìnhĐoài - Ly  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Kim - Hoả => Tương Khắc4
1992Kim - Kiếm Phong Kim   =>  BìnhNhâm - Nhâm  =>  BìnhThân - Thân  =>  BìnhĐoài - Cấn  =>  Phúc Đức (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh7
1993Kim - Kiếm Phong Kim   =>  BìnhNhâm - Qúy  =>  BìnhThân - Dậu  =>  BìnhĐoài - Đoài  =>  Phục Vị (tốt)Kim - Kim => Bình6
1994Kim - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Giáp  =>  BìnhThân - Tuất  =>  BìnhĐoài - Càn  =>  Sinh Khí (tốt)Kim - Kim => Bình5
1995Kim - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương KhắcNhâm - Ất  =>  BìnhThân - Hợi  =>  Lục hạiĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh5
1996Kim - Giản Hạ Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Bính  =>  Tương KhắcThân - Tí  =>  Tam hợpĐoài - Tốn  =>  Lục Sát (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc4
1997Kim - Giản Hạ Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Đinh  =>  Tương SinhThân - Sửu  =>  BìnhĐoài - Chấn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc5
1998Kim - Thành Đầu Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Mậu  =>  Tương KhắcThân - Dần  =>  Lục xungĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh6
1999Kim - Thành Đầu Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Kỷ  =>  BìnhThân - Mão  =>  BìnhĐoài - Khảm  =>  Hoạ Hại (không tốt)Kim - Thuỷ => Tương Sinh6
2000Kim - Bạch Lạp Kim   =>  BìnhNhâm - Canh  =>  BìnhThân - Thìn  =>  Tam hợpĐoài - Ly  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)Kim - Hoả => Tương Khắc4
2001Kim - Bạch Lạp Kim   =>  BìnhNhâm - Tân  =>  BìnhThân - Tỵ  =>  Lục hợpĐoài - Cấn  =>  Phúc Đức (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh8
2002Kim - Dương Liễu Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Nhâm  =>  BìnhThân - Ngọ  =>  BìnhĐoài - Đoài  =>  Phục Vị (tốt)Kim - Kim => Bình5
2003Kim - Dương Liễu Mộc   =>  Tương KhắcNhâm - Qúy  =>  BìnhThân - Mùi  =>  BìnhĐoài - Càn  =>  Sinh Khí (tốt)Kim - Kim => Bình5
2004Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Giáp  =>  BìnhThân - Thân  =>  BìnhĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh8
2005Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương SinhNhâm - Ất  =>  BìnhThân - Dậu  =>  BìnhĐoài - Tốn  =>  Lục Sát (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc4
2006Kim - ốc Thượng Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Bính  =>  Tương KhắcThân - Tuất  =>  BìnhĐoài - Chấn  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)Kim - Mộc => Tương Khắc3
2007Kim - ốc Thượng Thổ   =>  Tương SinhNhâm - Đinh  =>  Tương SinhThân - Hợi  =>  Lục hạiĐoài - Khôn  =>  Thiên Y (tốt)Kim - Thổ => Tương Sinh8


Xem tuổi kết hôn cho các tuổi khác

Nam sinh năm 1990 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1990 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1991 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1991 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1992 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1992 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1993 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1993 hợp với tuổi nào?
Nam sinh năm 1994 hợp với tuổi nào?
Nữ sinh năm 1994 hợp với tuổi nào?
 

Cùng danh mục xem tuổi

Thư viện

  • Hiện nay, việc sinh con trai gái theo ý muốn là tâm nguyện của rất nhiều các ông bố, bà mẹ. Việc chọn thời điểm mang thai thích hợp không chỉ có tác dụng tốt đối với sức khỏe thai mà còn giúp bạn xác định được giới tính, sự phát triển sau này của bé.
  • Mang thai và sinh con có lẽ là khoảng thời gian thiêng liêng, tuyệt vời nhất trong cuộc đời của người phụ nữ. Người cha, người mẹ nào cũng mong muốn thiên thần bé nhỏ của mình khi ra đời sẽ có cuộc sống đầy đủ, sung sướng, ấm áp.
  • Từ xưa tới nay, trong việc chọn mua những vật có giá trị lớn, sử dụng vĩnh viễn, người Việt thường có quan niệm xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng sao cho hợp tuổi, hợp mệnh. Nếu màu sắc có thể cân bằng được 5 yếu tố ngũ hành thì nó sẽ có tác dụng đem lại may mắn, tài lộc cho chủ sở hữu.
  • Trong xã hội hiện đại ngày nay, rất nhiều ông bố bà mẹ đặt tên cho con dựa theo sở thích, miễn sao đẹp và "không lỗi mốt" là được. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông, mỗi con người nằm ở một mối tương tác vận động với vật chất, với vũ trụ được đại diện bởi một trong 5 yếu tố ngũ hành
  • Cái tên của con người không chỉ là phương tiện giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày mà nó còn có ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của trẻ trong tương lai. Khi đón một thiên thần mới chào đời, các ông bố bà mẹ thường gửi gắm nguyện vọng, tình yêu của mình dành cho con qua những cái tên hay