Tu vi 2018 - Chi tiết tử vi năm Mậu Tuất 2018

Xem tử vi 2018 là thuyết tử vi được xây dựng dựa trên cơ sở triết lý và thực tiễn khoa học về thuyết âm dương, ngũ hành, can chi, địa bàn, thiên bàn, cung sao… Căn cứ vào năm sinh âm lịch và giới tính của thân chủ để lý giải những diễn biến quan trọng xảy ra với họ trong năm Mậu Tuất 2018.

Năm Mậu Tuất 2018 là năm con Chó – Tiến Sơn Chi Cẩu, thuộc mệnh Mộc trong ngũ hành. Trong hệ tử vi chiêm tinh học Đông phương, Tuất là con vật đứng thứ 11 trong số 12 con giáp, là biểu tượng cho lòng trung thành, sự thật thà, nhanh trí và dũng cảm. Người cầm tinh tuổi Tuất ý thức mạnh mẽ về sự công bằng, luôn thật thà, khiêm tốn và sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.

Xem tử vi năm 2018 sẽ giúp bạn có được cái nhìn tổng quát về vận mệnh, công danh, sự nghiệp, tình duyên, sức khỏe của mình trong năm tới, từ đó có sự chuẩn bị chu đáo để kịp thời đón tài lộc, cầu may mắn, đồng thời phòng tránh những diễn biến không may xảy ra.

Dưới đây là phần luận giải chi tiết tử vi 2018 cho các quý vị sinh từ năm 1930-2002.

Tử Vi 2018
Năm sinhNam mạngNữ mạng
1930Canh Ngọ - Nam mạngCanh Ngọ - Nữ mạng
1931Tân Mùi - Nam mạngTân Mùi - Nữ mạng
1932Nhâm Thân - Nam mạngNhâm Thân - Nữ mạng
1933Quý Dậu - Nam mạngQuý Dậu - Nữ mạng
1934Giáp Tuất - Nam mạngGiáp Tuất - Nữ mạng
1935Ất Hợi - Nam mạngẤt Hợi - Nữ mạng
1936Bính Tý - Nam mạngBính Tý - Nữ mạng
1937Đinh Sửu - Nam mạngĐinh Sửu - Nữ mạng
1938Mậu Dần - Nam mạngMậu Dần - Nữ mạng
1939Kỷ Mão - Nam mạngKỷ Mão - Nữ mạng
1940Canh Thìn - Nam mạngCanh Thìn - Nữ mạng
1941Tân Tỵ - Nam mạngTân Tỵ - Nữ mạng
1942Nhâm Ngọ - Nam mạngNhâm Ngọ - Nữ mạng
1943Quý Mùi - Nam mạngQuý Mùi - Nữ mạng
1944Giáp Thân - Nam mạngGiáp Thân - Nữ mạng
1945Ất Dậu - Nam mạngẤt Dậu - Nữ mạng
1946Bính Tuất - Nam mạngBính Tuất - Nữ mạng
1947Đinh Hợi - Nam mạngĐinh Hợi - Nữ mạng
1948Mậu Tý - Nam mạngMậu Tý - Nữ mạng
1949Kỷ Sửu - Nam mạngKỷ Sửu - Nữ mạng
1950Canh Dần - Nam mạngCanh Dần - Nữ mạng
1951Tân Mão - Nam mạngTân Mão - Nữ mạng
1952Nhâm Thìn - Nam mạngNhâm Thìn - Nữ mạng
1953Quý Tỵ - Nam mạngQuý Tỵ - Nữ mạng
1954Giáp Ngọ - Nam mạngGiáp Ngọ - Nữ mạng
1955Ất Mùi - Nam mạngẤt Mùi - Nữ mạng
1956Bính Thân - Nam mạngBính Thân - Nữ mạng
1957Đinh Dậu - Nam mạngĐinh Dậu - Nữ mạng
1958Mậu Tuất - Nam mạngMậu Tuất - Nữ mạng
1959Kỷ Hợi - Nam mạngKỷ Hợi - Nữ mạng
1960Canh Tý - Nam mạngCanh Tý - Nữ mạng
1961Tân Sửu - Nam mạngTân Sửu - Nữ mạng
1962Nhâm Dần - Nam mạngNhâm Dần - Nữ mạng
1963Quý Mão - Nam mạngQuý Mão - Nữ mạng
1964Giáp Thìn - Nam mạngGiáp Thìn - Nữ mạng
1965Ất Tỵ - Nam mạngẤt Tỵ - Nữ mạng
1966Bính Ngọ - Nam mạngBính Ngọ - Nữ mạng
1967Đinh Mùi - Nam mạngĐinh Mùi - Nữ mạng
1968Mậu Thân - Nam mạngMậu Thân - Nữ mạng
1969Kỷ Dậu - Nam mạngKỷ Dậu - Nữ mạng
1970Canh Tuất - Nam mạngCanh Tuất - Nữ mạng
1971Tân Hợi - Nam mạngTân Hợi - Nữ mạng
1972Nhâm Tý - Nam mạngNhâm Tý - Nữ mạng
1973Quý Sửu - Nam mạngQuý Sửu - Nữ mạng
1974Giáp Dần - Nam mạngGiáp Dần - Nữ mạng
1975Ất Mão - Nam mạngẤt Mão - Nữ mạng
1976Bính Thìn - Nam mạngBính Thìn - Nữ mạng
1977Đinh Tỵ - Nam mạngĐinh Tỵ - Nữ mạng
1978Mậu Ngọ - Nam mạngMậu Ngọ - Nữ mạng
1979Kỷ Mùi - Nam mạngKỷ Mùi - Nữ mạng
1980Canh Thân - Nam mạngCanh Thân - Nữ mạng
1981Tân Dậu - Nam mạngTân Dậu - Nữ mạng
1982Nhâm Tuất - Nam mạngNhâm Tuất - Nữ mạng
1983Quý Hợi - Nam mạngQuý Hợi - Nữ mạng
1984Giáp Tý - Nam mạngGiáp Tý - Nữ mạng
1985Ất Sửu - Nam mạngẤt Sửu - Nữ mạng
1986Bính Dần - Nam mạngBính Dần - Nữ mạng
1987Đinh Mão - Nam mạngĐinh Mão - Nữ mạng
1988Mậu Thìn - Nam mạngMậu Thìn - Nữ mạng
1989Kỷ Tỵ - Nam mạngKỷ Tỵ - Nữ mạng
1990Canh Ngọ - Nam mạngCanh Ngọ - Nữ mạng
1991Tân Mùi - Nam mạngTân Mùi - Nữ mạng
1992Nhâm Thân - Nam mạngNhâm Thân - Nữ mạng
1993Quý Dậu - Nam mạngQuý Dậu - Nữ mạng
1994Giáp Tuất - Nam mạngGiáp Tuất - Nữ mạng
1995Ất Hợi - Nam mạngẤt Hợi - Nữ mạng
1996Bính Tý - Nam mạngBính Tý - Nữ mạng
1997Đinh Sửu - Nam mạngĐinh Sửu - Nữ mạng
1998Mậu Dần - Nam mạngMậu Dần - Nữ mạng
1999Kỷ Mão - Nam mạngKỷ Mão - Nữ mạng
2000Canh Thìn - Nam mạngCanh Thìn - Nữ mạng
2001Tân Tỵ - Nam mạngTân Tỵ - Nữ mạng
2002Nhâm Ngọ - Nam mạngNhâm Ngọ - Nữ mạng

Cùng chuyên mục Tử vi