Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 15/01/2018
Âm lịch: 29/11/2017
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/01/2018
Âm lịch: 30/11/2017
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 17/01/2018
Âm lịch: 01/12/2017
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 18/01/2018
Âm lịch: 02/12/2017
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 19/01/2018
Âm lịch: 03/12/2017
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/01/2018
Âm lịch: 04/12/2017
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 21/01/2018
Âm lịch: 05/12/2017
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 01/01/2018
Âm lịch: 15/11/2017
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 02/01/2018
Âm lịch: 16/11/2017
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt ân*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/01/2018
Âm lịch: 17/11/2017
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 04/01/2018
Âm lịch: 18/11/2017
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 05/01/2018
Âm lịch: 19/11/2017
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 7, Ngày 06/01/2018
Âm lịch: 20/11/2017
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Vãng vong, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Đại không vong, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 07/01/2018
Âm lịch: 21/11/2017
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội chỉ
 
Thứ 2, Ngày 08/01/2018
Âm lịch: 22/11/2017
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Mãn đức tinh, Kính tâm, Quan nhật
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 09/01/2018
Âm lịch: 23/11/2017
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 10/01/2018
Âm lịch: 24/11/2017
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch Hổ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 11/01/2018
Âm lịch: 25/11/2017
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 6, Ngày 12/01/2018
Âm lịch: 26/11/2017
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*
 
Thứ 7, Ngày 13/01/2018
Âm lịch: 27/11/2017
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 14/01/2018
Âm lịch: 28/11/2017
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt Không, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 15/01/2018
Âm lịch: 29/11/2017
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/01/2018
Âm lịch: 30/11/2017
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 17/01/2018
Âm lịch: 01/12/2017
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 18/01/2018
Âm lịch: 02/12/2017
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 19/01/2018
Âm lịch: 03/12/2017
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/01/2018
Âm lịch: 04/12/2017
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 21/01/2018
Âm lịch: 05/12/2017
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 22/01/2018
Âm lịch: 06/12/2017
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Nguyệt Không, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 23/01/2018
Âm lịch: 07/12/2017
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 24/01/2018
Âm lịch: 08/12/2017
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 5, Ngày 25/01/2018
Âm lịch: 09/12/2017
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 6, Ngày 26/01/2018
Âm lịch: 10/12/2017
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 27/01/2018
Âm lịch: 11/12/2017
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Trùng phục, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 28/01/2018
Âm lịch: 12/12/2017
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm
 
Thứ 2, Ngày 29/01/2018
Âm lịch: 13/12/2017
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 30/01/2018
Âm lịch: 14/12/2017
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 31/01/2018
Âm lịch: 15/12/2017
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 01/02/2018
Âm lịch: 16/12/2017
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 02/02/2018
Âm lịch: 17/12/2017
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 7, Ngày 03/02/2018
Âm lịch: 18/12/2017
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 04/02/2018
Âm lịch: 19/12/2017
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 05/02/2018
Âm lịch: 20/12/2017
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 06/02/2018
Âm lịch: 21/12/2017
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 07/02/2018
Âm lịch: 22/12/2017
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 08/02/2018
Âm lịch: 23/12/2017
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 09/02/2018
Âm lịch: 24/12/2017
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Hoả tinh
 
Thứ 7, Ngày 10/02/2018
Âm lịch: 25/12/2017
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Chủ nhật, Ngày 11/02/2018
Âm lịch: 26/12/2017
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 12/02/2018
Âm lịch: 27/12/2017
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 13/02/2018
Âm lịch: 28/12/2017
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 14/02/2018
Âm lịch: 29/12/2017
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 15/02/2018
Âm lịch: 30/12/2017
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 16/02/2018
Âm lịch: 01/01/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát
 
Thứ 7, Ngày 17/02/2018
Âm lịch: 02/01/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng phục, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 18/02/2018
Âm lịch: 03/01/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 19/02/2018
Âm lịch: 04/01/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ
 
Thứ 3, Ngày 20/02/2018
Âm lịch: 05/01/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 21/02/2018
Âm lịch: 06/01/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang*, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 22/02/2018
Âm lịch: 07/01/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 23/02/2018
Âm lịch: 08/01/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc
 
Thứ 7, Ngày 24/02/2018
Âm lịch: 09/01/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 25/02/2018
Âm lịch: 10/01/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 26/02/2018
Âm lịch: 11/01/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 27/02/2018
Âm lịch: 12/01/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 28/02/2018
Âm lịch: 13/01/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 01/03/2018
Âm lịch: 14/01/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 02/03/2018
Âm lịch: 15/01/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 03/03/2018
Âm lịch: 16/01/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ
 
Chủ nhật, Ngày 04/03/2018
Âm lịch: 17/01/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ
 
Thứ 2, Ngày 05/03/2018
Âm lịch: 18/01/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 06/03/2018
Âm lịch: 19/01/2018
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu
 
Thứ 4, Ngày 07/03/2018
Âm lịch: 20/01/2018
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 08/03/2018
Âm lịch: 21/01/2018
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 09/03/2018
Âm lịch: 22/01/2018
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Trùng phục, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 10/03/2018
Âm lịch: 23/01/2018
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 11/03/2018
Âm lịch: 24/01/2018
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 2, Ngày 12/03/2018
Âm lịch: 25/01/2018
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sát công
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 3, Ngày 13/03/2018
Âm lịch: 26/01/2018
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 14/03/2018
Âm lịch: 27/01/2018
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 15/03/2018
Âm lịch: 28/01/2018
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ
 
Thứ 6, Ngày 16/03/2018
Âm lịch: 29/01/2018
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ôn
 
Thứ 7, Ngày 17/03/2018
Âm lịch: 01/02/2018
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên phúc, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 18/03/2018
Âm lịch: 02/02/2018
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 19/03/2018
Âm lịch: 03/02/2018
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 20/03/2018
Âm lịch: 04/02/2018
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 21/03/2018
Âm lịch: 05/02/2018
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên thuỵ, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 22/03/2018
Âm lịch: 06/02/2018
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 23/03/2018
Âm lịch: 07/02/2018
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 24/03/2018
Âm lịch: 08/02/2018
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 25/03/2018
Âm lịch: 09/02/2018
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: U vi tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 26/03/2018
Âm lịch: 10/02/2018
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 27/03/2018
Âm lịch: 11/02/2018
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên phúc, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Dương công kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 28/03/2018
Âm lịch: 12/02/2018
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách
 
Thứ 5, Ngày 29/03/2018
Âm lịch: 13/02/2018
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Nguyệt Không, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 30/03/2018
Âm lịch: 14/02/2018
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 31/03/2018
Âm lịch: 15/02/2018
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly Sào
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Hằng năm, cứ vào các ngày 19/02, 19/06 và 19/09 âm lịch, Phật tử ở khắp mọi nơi trên thế giới đều hướng về làm lễ ngày vía Quan Thế Âm Bồ Tát. Tuy nhiên, mọi người cũng chưa hiểu sâu sắc ý nghĩa của ngày vía Quan Âm. 
  • Từ xa xưa, Thần Tài đã trở thành một vị thần quen thuộc với mọi người dân ở phương Đông và đặc biệt những người buôn bán, kinh doanh. Đây là vị thần nổi tiếng trong việc chuyên trông coi tiền tài, vàng bạc cho gia chủ.
  • Ông bà ta có câu: “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì.” Hay “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn.” Đó là những câu nói để chỉ về ngày Nguyệt Kỵ mà ông bà ta đã truyền lại cho con cháu. 
  • Nếu như các nước phương Tây có ngày Valentine nổi tiếng trên khắp thế giới. Thì với những người phương Đông, họ cũng có ngày Valentine của riêng mình với tên gọi là ngày Thất Tịch hay ngày Ngưu Lang Chức Nữ. 
  • Từ xa xưa, theo quan điểm của dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh không làm các việc quan trọng. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về ngày Tam Nương này và xem nó có thực sự xấu như mọi người từng nghĩ không nhé!