Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 20/05/2019
Âm lịch: 16/04/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Dương thác
 
Thứ 3, Ngày 21/05/2019
Âm lịch: 17/04/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 22/05/2019
Âm lịch: 18/04/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 23/05/2019
Âm lịch: 19/04/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 24/05/2019
Âm lịch: 20/04/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước
 
Thứ 7, Ngày 25/05/2019
Âm lịch: 21/04/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 26/05/2019
Âm lịch: 22/04/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 01/05/2019
Âm lịch: 27/03/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 02/05/2019
Âm lịch: 28/03/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 03/05/2019
Âm lịch: 29/03/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 7, Ngày 04/05/2019
Âm lịch: 30/03/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 05/05/2019
Âm lịch: 01/04/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 2, Ngày 06/05/2019
Âm lịch: 02/04/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 3, Ngày 07/05/2019
Âm lịch: 03/04/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 08/05/2019
Âm lịch: 04/04/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành
 
Thứ 5, Ngày 09/05/2019
Âm lịch: 05/04/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng tang*, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 10/05/2019
Âm lịch: 06/04/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 11/05/2019
Âm lịch: 07/04/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 12/05/2019
Âm lịch: 08/04/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 13/05/2019
Âm lịch: 09/04/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 14/05/2019
Âm lịch: 10/04/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 15/05/2019
Âm lịch: 11/04/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên thuỵ, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng phục, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 16/05/2019
Âm lịch: 12/04/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 17/05/2019
Âm lịch: 13/04/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 18/05/2019
Âm lịch: 14/04/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 19/05/2019
Âm lịch: 15/04/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên quý*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 20/05/2019
Âm lịch: 16/04/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Dương thác
 
Thứ 3, Ngày 21/05/2019
Âm lịch: 17/04/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 22/05/2019
Âm lịch: 18/04/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 23/05/2019
Âm lịch: 19/04/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 24/05/2019
Âm lịch: 20/04/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước
 
Thứ 7, Ngày 25/05/2019
Âm lịch: 21/04/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 26/05/2019
Âm lịch: 22/04/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 27/05/2019
Âm lịch: 23/04/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 28/05/2019
Âm lịch: 24/04/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 29/05/2019
Âm lịch: 25/04/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng tang*
 
Thứ 5, Ngày 30/05/2019
Âm lịch: 26/04/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 6, Ngày 31/05/2019
Âm lịch: 27/04/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 01/06/2019
Âm lịch: 28/04/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 02/06/2019
Âm lịch: 29/04/2019
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Tị, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
 
Thứ 2, Ngày 03/06/2019
Âm lịch: 01/05/2019
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 3, Ngày 04/06/2019
Âm lịch: 02/05/2019
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 05/06/2019
Âm lịch: 03/05/2019
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 06/06/2019
Âm lịch: 04/05/2019
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc
 
Thứ 6, Ngày 07/06/2019
Âm lịch: 05/05/2019
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 08/06/2019
Âm lịch: 06/05/2019
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 09/06/2019
Âm lịch: 07/05/2019
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 10/06/2019
Âm lịch: 08/05/2019
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 11/06/2019
Âm lịch: 09/05/2019
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát
 
Thứ 4, Ngày 12/06/2019
Âm lịch: 10/05/2019
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 13/06/2019
Âm lịch: 11/05/2019
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 14/06/2019
Âm lịch: 12/05/2019
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Hoả tinh
 
Thứ 7, Ngày 15/06/2019
Âm lịch: 13/05/2019
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 16/06/2019
Âm lịch: 14/05/2019
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 17/06/2019
Âm lịch: 15/05/2019
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 18/06/2019
Âm lịch: 16/05/2019
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ
 
Thứ 4, Ngày 19/06/2019
Âm lịch: 17/05/2019
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên quý*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 20/06/2019
Âm lịch: 18/05/2019
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 21/06/2019
Âm lịch: 19/05/2019
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly Sào
 
Thứ 7, Ngày 22/06/2019
Âm lịch: 20/05/2019
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng
 
Chủ nhật, Ngày 23/06/2019
Âm lịch: 21/05/2019
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 2, Ngày 24/06/2019
Âm lịch: 22/05/2019
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 25/06/2019
Âm lịch: 23/05/2019
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 26/06/2019
Âm lịch: 24/05/2019
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 27/06/2019
Âm lịch: 25/05/2019
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 6, Ngày 28/06/2019
Âm lịch: 26/05/2019
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 29/06/2019
Âm lịch: 27/05/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang*, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 30/06/2019
Âm lịch: 28/05/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 01/07/2019
Âm lịch: 29/05/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 02/07/2019
Âm lịch: 30/05/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/07/2019
Âm lịch: 01/06/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt ân*, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 04/07/2019
Âm lịch: 02/06/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 05/07/2019
Âm lịch: 03/06/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 06/07/2019
Âm lịch: 04/06/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 07/07/2019
Âm lịch: 05/06/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 08/07/2019
Âm lịch: 06/06/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát
 
Thứ 3, Ngày 09/07/2019
Âm lịch: 07/06/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 10/07/2019
Âm lịch: 08/06/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 11/07/2019
Âm lịch: 09/06/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 12/07/2019
Âm lịch: 10/06/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 13/07/2019
Âm lịch: 11/06/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công
 
Chủ nhật, Ngày 14/07/2019
Âm lịch: 12/06/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 15/07/2019
Âm lịch: 13/06/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 16/07/2019
Âm lịch: 14/06/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Nhân chuyên, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 17/07/2019
Âm lịch: 15/06/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Thứ 5, Ngày 18/07/2019
Âm lịch: 16/06/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 19/07/2019
Âm lịch: 17/06/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/07/2019
Âm lịch: 18/06/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 21/07/2019
Âm lịch: 19/06/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 22/07/2019
Âm lịch: 20/06/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 23/07/2019
Âm lịch: 21/06/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 24/07/2019
Âm lịch: 22/06/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 25/07/2019
Âm lịch: 23/06/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 26/07/2019
Âm lịch: 24/06/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 27/07/2019
Âm lịch: 25/06/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình
 
Chủ nhật, Ngày 28/07/2019
Âm lịch: 26/06/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng
 
Thứ 2, Ngày 29/07/2019
Âm lịch: 27/06/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 30/07/2019
Âm lịch: 28/06/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 31/07/2019
Âm lịch: 29/06/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng tang*, Ly Sào, Tiểu không vong
 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày