Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 16/09/2019
Âm lịch: 18/08/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 17/09/2019
Âm lịch: 19/08/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 18/09/2019
Âm lịch: 20/08/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 19/09/2019
Âm lịch: 21/08/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 20/09/2019
Âm lịch: 22/08/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 21/09/2019
Âm lịch: 23/08/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 22/09/2019
Âm lịch: 24/08/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 01/09/2019
Âm lịch: 03/08/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 02/09/2019
Âm lịch: 04/08/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 03/09/2019
Âm lịch: 05/08/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh Đường*, Nguyệt ân*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 04/09/2019
Âm lịch: 06/08/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Nguyệt hư
 
Thứ 5, Ngày 05/09/2019
Âm lịch: 07/08/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng phục, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 06/09/2019
Âm lịch: 08/08/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 07/09/2019
Âm lịch: 09/08/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 08/09/2019
Âm lịch: 10/08/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 09/09/2019
Âm lịch: 11/08/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 10/09/2019
Âm lịch: 12/08/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 11/09/2019
Âm lịch: 13/08/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 12/09/2019
Âm lịch: 14/08/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Thiên thuỵ, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 13/09/2019
Âm lịch: 15/08/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 14/09/2019
Âm lịch: 16/08/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa
 
Chủ nhật, Ngày 15/09/2019
Âm lịch: 17/08/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác
 
Thứ 2, Ngày 16/09/2019
Âm lịch: 18/08/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 17/09/2019
Âm lịch: 19/08/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 18/09/2019
Âm lịch: 20/08/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 19/09/2019
Âm lịch: 21/08/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 20/09/2019
Âm lịch: 22/08/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 21/09/2019
Âm lịch: 23/08/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 22/09/2019
Âm lịch: 24/08/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 23/09/2019
Âm lịch: 25/08/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 24/09/2019
Âm lịch: 26/08/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 25/09/2019
Âm lịch: 27/08/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng phục, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 26/09/2019
Âm lịch: 28/08/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa
 
Thứ 6, Ngày 27/09/2019
Âm lịch: 29/08/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 28/09/2019
Âm lịch: 30/08/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 29/09/2019
Âm lịch: 01/09/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 30/09/2019
Âm lịch: 02/09/2019
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 01/10/2019
Âm lịch: 03/09/2019
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 02/10/2019
Âm lịch: 04/09/2019
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 03/10/2019
Âm lịch: 05/09/2019
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 04/10/2019
Âm lịch: 06/09/2019
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 05/10/2019
Âm lịch: 07/09/2019
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 06/10/2019
Âm lịch: 08/09/2019
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
 
Thứ 2, Ngày 07/10/2019
Âm lịch: 09/09/2019
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 08/10/2019
Âm lịch: 10/09/2019
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 09/10/2019
Âm lịch: 11/09/2019
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 5, Ngày 10/10/2019
Âm lịch: 12/09/2019
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
 
Thứ 6, Ngày 11/10/2019
Âm lịch: 13/09/2019
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 12/10/2019
Âm lịch: 14/09/2019
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 13/10/2019
Âm lịch: 15/09/2019
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 14/10/2019
Âm lịch: 16/09/2019
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Thứ 3, Ngày 15/10/2019
Âm lịch: 17/09/2019
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 16/10/2019
Âm lịch: 18/09/2019
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 17/10/2019
Âm lịch: 19/09/2019
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 18/10/2019
Âm lịch: 20/09/2019
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào
 
Thứ 7, Ngày 19/10/2019
Âm lịch: 21/09/2019
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 20/10/2019
Âm lịch: 22/09/2019
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 21/10/2019
Âm lịch: 23/09/2019
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 22/10/2019
Âm lịch: 24/09/2019
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 23/10/2019
Âm lịch: 25/09/2019
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 24/10/2019
Âm lịch: 26/09/2019
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 25/10/2019
Âm lịch: 27/09/2019
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 26/10/2019
Âm lịch: 28/09/2019
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Chủ nhật, Ngày 27/10/2019
Âm lịch: 29/09/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 2, Ngày 28/10/2019
Âm lịch: 01/10/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 29/10/2019
Âm lịch: 02/10/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
 
Thứ 4, Ngày 30/10/2019
Âm lịch: 03/10/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 31/10/2019
Âm lịch: 04/10/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 4, Ngày 01/01/2020
Âm lịch: 07/12/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 02/01/2020
Âm lịch: 08/12/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 6, Ngày 03/01/2020
Âm lịch: 09/12/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 7, Ngày 04/01/2020
Âm lịch: 10/12/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 05/01/2020
Âm lịch: 11/12/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 06/01/2020
Âm lịch: 12/12/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 07/01/2020
Âm lịch: 13/12/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 08/01/2020
Âm lịch: 14/12/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 09/01/2020
Âm lịch: 15/12/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 10/01/2020
Âm lịch: 16/12/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 11/01/2020
Âm lịch: 17/12/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác
 
Chủ nhật, Ngày 12/01/2020
Âm lịch: 18/12/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Nguyệt Không, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 13/01/2020
Âm lịch: 19/12/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 14/01/2020
Âm lịch: 20/12/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 4, Ngày 15/01/2020
Âm lịch: 21/12/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 5, Ngày 16/01/2020
Âm lịch: 22/12/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 17/01/2020
Âm lịch: 23/12/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 18/01/2020
Âm lịch: 24/12/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm
 
Chủ nhật, Ngày 19/01/2020
Âm lịch: 25/12/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Thứ 2, Ngày 20/01/2020
Âm lịch: 26/12/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 21/01/2020
Âm lịch: 27/12/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 22/01/2020
Âm lịch: 28/12/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 23/01/2020
Âm lịch: 29/12/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 6, Ngày 24/01/2020
Âm lịch: 30/12/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 25/01/2020
Âm lịch: 01/01/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát
 
Chủ nhật, Ngày 26/01/2020
Âm lịch: 02/01/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 27/01/2020
Âm lịch: 03/01/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 28/01/2020
Âm lịch: 04/01/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 29/01/2020
Âm lịch: 05/01/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 30/01/2020
Âm lịch: 06/01/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 31/01/2020
Âm lịch: 07/01/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Tam nương*
 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày