Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 15/07/2019
Âm lịch: 13/06/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 16/07/2019
Âm lịch: 14/06/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Nhân chuyên, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 17/07/2019
Âm lịch: 15/06/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Thứ 5, Ngày 18/07/2019
Âm lịch: 16/06/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 19/07/2019
Âm lịch: 17/06/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/07/2019
Âm lịch: 18/06/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 21/07/2019
Âm lịch: 19/06/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 01/07/2019
Âm lịch: 29/05/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 02/07/2019
Âm lịch: 30/05/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/07/2019
Âm lịch: 01/06/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt ân*, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 04/07/2019
Âm lịch: 02/06/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 05/07/2019
Âm lịch: 03/06/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 06/07/2019
Âm lịch: 04/06/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 07/07/2019
Âm lịch: 05/06/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 08/07/2019
Âm lịch: 06/06/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát
 
Thứ 3, Ngày 09/07/2019
Âm lịch: 07/06/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 10/07/2019
Âm lịch: 08/06/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 11/07/2019
Âm lịch: 09/06/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 12/07/2019
Âm lịch: 10/06/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 13/07/2019
Âm lịch: 11/06/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công
 
Chủ nhật, Ngày 14/07/2019
Âm lịch: 12/06/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 15/07/2019
Âm lịch: 13/06/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 16/07/2019
Âm lịch: 14/06/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Nhân chuyên, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 17/07/2019
Âm lịch: 15/06/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Thứ 5, Ngày 18/07/2019
Âm lịch: 16/06/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 19/07/2019
Âm lịch: 17/06/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/07/2019
Âm lịch: 18/06/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 21/07/2019
Âm lịch: 19/06/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 22/07/2019
Âm lịch: 20/06/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 23/07/2019
Âm lịch: 21/06/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 24/07/2019
Âm lịch: 22/06/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 25/07/2019
Âm lịch: 23/06/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 26/07/2019
Âm lịch: 24/06/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 27/07/2019
Âm lịch: 25/06/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình
 
Chủ nhật, Ngày 28/07/2019
Âm lịch: 26/06/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng
 
Thứ 2, Ngày 29/07/2019
Âm lịch: 27/06/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 30/07/2019
Âm lịch: 28/06/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 31/07/2019
Âm lịch: 29/06/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Mùi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng tang*, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 01/08/2019
Âm lịch: 01/07/2019
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng tang*
 
Thứ 6, Ngày 02/08/2019
Âm lịch: 02/07/2019
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Dương công kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 03/08/2019
Âm lịch: 03/07/2019
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 04/08/2019
Âm lịch: 04/07/2019
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 05/08/2019
Âm lịch: 05/07/2019
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Trùng phục, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 06/08/2019
Âm lịch: 06/07/2019
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu
 
Thứ 4, Ngày 07/08/2019
Âm lịch: 07/07/2019
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 08/08/2019
Âm lịch: 08/07/2019
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Cửu thổ quỷ, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 09/08/2019
Âm lịch: 09/07/2019
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 10/08/2019
Âm lịch: 10/07/2019
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 11/08/2019
Âm lịch: 11/07/2019
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 12/08/2019
Âm lịch: 12/07/2019
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 13/08/2019
Âm lịch: 13/07/2019
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 14/08/2019
Âm lịch: 14/07/2019
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 15/08/2019
Âm lịch: 15/07/2019
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 16/08/2019
Âm lịch: 16/07/2019
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 17/08/2019
Âm lịch: 17/07/2019
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng
 
Chủ nhật, Ngày 18/08/2019
Âm lịch: 18/07/2019
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 19/08/2019
Âm lịch: 19/07/2019
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 20/08/2019
Âm lịch: 20/07/2019
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 21/08/2019
Âm lịch: 21/07/2019
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 22/08/2019
Âm lịch: 22/07/2019
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 23/08/2019
Âm lịch: 23/07/2019
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 24/08/2019
Âm lịch: 24/07/2019
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 25/08/2019
Âm lịch: 25/07/2019
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 2, Ngày 26/08/2019
Âm lịch: 26/07/2019
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 27/08/2019
Âm lịch: 27/07/2019
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 28/08/2019
Âm lịch: 28/07/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 29/08/2019
Âm lịch: 29/07/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Thân, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Dương công kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 30/08/2019
Âm lịch: 01/08/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 31/08/2019
Âm lịch: 02/08/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 01/09/2019
Âm lịch: 03/08/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 02/09/2019
Âm lịch: 04/08/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 03/09/2019
Âm lịch: 05/08/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh Đường*, Nguyệt ân*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 04/09/2019
Âm lịch: 06/08/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Nguyệt hư
 
Thứ 5, Ngày 05/09/2019
Âm lịch: 07/08/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng phục, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 06/09/2019
Âm lịch: 08/08/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 07/09/2019
Âm lịch: 09/08/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 08/09/2019
Âm lịch: 10/08/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 09/09/2019
Âm lịch: 11/08/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 10/09/2019
Âm lịch: 12/08/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 11/09/2019
Âm lịch: 13/08/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 12/09/2019
Âm lịch: 14/08/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Thiên thuỵ, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 13/09/2019
Âm lịch: 15/08/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 14/09/2019
Âm lịch: 16/08/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa
 
Chủ nhật, Ngày 15/09/2019
Âm lịch: 17/08/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác
 
Thứ 2, Ngày 16/09/2019
Âm lịch: 18/08/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 17/09/2019
Âm lịch: 19/08/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 18/09/2019
Âm lịch: 20/08/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 19/09/2019
Âm lịch: 21/08/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 20/09/2019
Âm lịch: 22/08/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 21/09/2019
Âm lịch: 23/08/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 22/09/2019
Âm lịch: 24/08/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 23/09/2019
Âm lịch: 25/08/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 24/09/2019
Âm lịch: 26/08/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 25/09/2019
Âm lịch: 27/08/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng phục, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 26/09/2019
Âm lịch: 28/08/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa
 
Thứ 6, Ngày 27/09/2019
Âm lịch: 29/08/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 28/09/2019
Âm lịch: 30/08/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Dậu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 29/09/2019
Âm lịch: 01/09/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 30/09/2019
Âm lịch: 02/09/2019
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Tiểu không vong
 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày