Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 18/06/2018
Âm lịch: 05/05/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 19/06/2018
Âm lịch: 06/05/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 20/06/2018
Âm lịch: 07/05/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 21/06/2018
Âm lịch: 08/05/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 22/06/2018
Âm lịch: 09/05/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 23/06/2018
Âm lịch: 10/05/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 24/06/2018
Âm lịch: 11/05/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên quý*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 01/06/2018
Âm lịch: 18/04/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 02/06/2018
Âm lịch: 19/04/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Hoả tinh, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 03/06/2018
Âm lịch: 20/04/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 04/06/2018
Âm lịch: 21/04/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 3, Ngày 05/06/2018
Âm lịch: 22/04/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 06/06/2018
Âm lịch: 23/04/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 07/06/2018
Âm lịch: 24/04/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 08/06/2018
Âm lịch: 25/04/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên phúc, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 7, Ngày 09/06/2018
Âm lịch: 26/04/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Trùng phục
 
Chủ nhật, Ngày 10/06/2018
Âm lịch: 27/04/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 11/06/2018
Âm lịch: 28/04/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 12/06/2018
Âm lịch: 29/04/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 13/06/2018
Âm lịch: 30/04/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 14/06/2018
Âm lịch: 01/05/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 15/06/2018
Âm lịch: 02/05/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 16/06/2018
Âm lịch: 03/05/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 17/06/2018
Âm lịch: 04/05/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 18/06/2018
Âm lịch: 05/05/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 19/06/2018
Âm lịch: 06/05/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 20/06/2018
Âm lịch: 07/05/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 21/06/2018
Âm lịch: 08/05/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 22/06/2018
Âm lịch: 09/05/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 23/06/2018
Âm lịch: 10/05/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 24/06/2018
Âm lịch: 11/05/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên quý*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 25/06/2018
Âm lịch: 12/05/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 26/06/2018
Âm lịch: 13/05/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 27/06/2018
Âm lịch: 14/05/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 28/06/2018
Âm lịch: 15/05/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 6, Ngày 29/06/2018
Âm lịch: 16/05/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 30/06/2018
Âm lịch: 17/05/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 01/07/2018
Âm lịch: 18/05/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 02/07/2018
Âm lịch: 19/05/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 3, Ngày 03/07/2018
Âm lịch: 20/05/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu
 
Thứ 4, Ngày 04/07/2018
Âm lịch: 21/05/2018
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang*
 
Thứ 5, Ngày 05/07/2018
Âm lịch: 22/05/2018
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 06/07/2018
Âm lịch: 23/05/2018
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 07/07/2018
Âm lịch: 24/05/2018
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Hoả tinh
 
Chủ nhật, Ngày 08/07/2018
Âm lịch: 25/05/2018
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 09/07/2018
Âm lịch: 26/05/2018
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 10/07/2018
Âm lịch: 27/05/2018
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng phục, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 11/07/2018
Âm lịch: 28/05/2018
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 5, Ngày 12/07/2018
Âm lịch: 29/05/2018
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
  • Sao xấu: , Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 13/07/2018
Âm lịch: 01/06/2018
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 14/07/2018
Âm lịch: 02/06/2018
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác
 
Chủ nhật, Ngày 15/07/2018
Âm lịch: 03/06/2018
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 16/07/2018
Âm lịch: 04/06/2018
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 17/07/2018
Âm lịch: 05/06/2018
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 18/07/2018
Âm lịch: 06/06/2018
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công
 
Thứ 5, Ngày 19/07/2018
Âm lịch: 07/06/2018
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 20/07/2018
Âm lịch: 08/06/2018
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình
 
Thứ 7, Ngày 21/07/2018
Âm lịch: 09/06/2018
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Nhân chuyên, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng
 
Chủ nhật, Ngày 22/07/2018
Âm lịch: 10/06/2018
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu thử, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 23/07/2018
Âm lịch: 11/06/2018
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 24/07/2018
Âm lịch: 12/06/2018
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác
 
Thứ 4, Ngày 25/07/2018
Âm lịch: 13/06/2018
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 26/07/2018
Âm lịch: 14/06/2018
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 27/07/2018
Âm lịch: 15/06/2018
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 28/07/2018
Âm lịch: 16/06/2018
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Mãn, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 29/07/2018
Âm lịch: 17/06/2018
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bình, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 30/07/2018
Âm lịch: 18/06/2018
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Định, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 31/07/2018
Âm lịch: 19/06/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu
 
Thứ 4, Ngày 01/08/2018
Âm lịch: 20/06/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình
 
Thứ 5, Ngày 02/08/2018
Âm lịch: 21/06/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 03/08/2018
Âm lịch: 22/06/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 04/08/2018
Âm lịch: 23/06/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 05/08/2018
Âm lịch: 24/06/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng tang*, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 06/08/2018
Âm lịch: 25/06/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
 
Thứ 3, Ngày 07/08/2018
Âm lịch: 26/06/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 4, Ngày 08/08/2018
Âm lịch: 27/06/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Thiên ân
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 09/08/2018
Âm lịch: 28/06/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 10/08/2018
Âm lịch: 29/06/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Sát công, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 11/08/2018
Âm lịch: 01/07/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 12/08/2018
Âm lịch: 02/07/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Dương công kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 13/08/2018
Âm lịch: 03/07/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 14/08/2018
Âm lịch: 04/07/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 15/08/2018
Âm lịch: 05/07/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 16/08/2018
Âm lịch: 06/07/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng tang*
 
Thứ 6, Ngày 17/08/2018
Âm lịch: 07/07/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 18/08/2018
Âm lịch: 08/07/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 19/08/2018
Âm lịch: 09/07/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 20/08/2018
Âm lịch: 10/07/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 21/08/2018
Âm lịch: 11/07/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 22/08/2018
Âm lịch: 12/07/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 23/08/2018
Âm lịch: 13/07/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 24/08/2018
Âm lịch: 14/07/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 25/08/2018
Âm lịch: 15/07/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 26/08/2018
Âm lịch: 16/07/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 27/08/2018
Âm lịch: 17/07/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 28/08/2018
Âm lịch: 18/07/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 29/08/2018
Âm lịch: 19/07/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 30/08/2018
Âm lịch: 20/07/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 31/08/2018
Âm lịch: 21/07/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Phải là một người có am hiểu về âm dương lịch và biết các áp dụng ngày tốt xấu thì mới có thể chọn được ngày hoàng đạo để đặt móng xây nhà. Một số giờ tốt bạn nên quan tâm đến như:
  • Bàn thờ là nơi thể hiện cái "tâm" và sự thiếu thảo của con cháu dành cho ông bà tổ tiên. Vì thế dịp trọng đại như cưới hỏi thì việc đầu tiên cần chú ý đó là chuẩn bị đầy đủ các nghi lễ, mâm cúng gia tiên bao gồm các vật phẩm tối thiểu như hoa quả, xôi, thịt gà, vàng mã..
  • Xem giờ khai trương phụ thuộc vào ngày tháng năm sinh của từng người, vì thế không ai giống ai. Có những giờ này khai trương cực kì tốt, buôn may bán đắt nhưng với người khác thì giờ ấy lại khiến cho công việc làm ăn gặp nhiều khó khăn, thật bại
  • Các chuyên gia phong thủy cho rằng, những người tuổi Tý nên mời những vị khách tuổi Sửu, Thân hoặc Thìn đến mở hàng để công việc buôn bán thuận lợi hơn. Những người tuổi Sửu thì nên chọn người tuổi Tý, Tỵ và Dậu..
  • Hơn nữa, tháng 7 âm lịch cũng là tháng Ngưu Lang- Chức Nữ, gắn với chuyện tình yêu dang dở, bi ai và trời thường âm u, mưa rả rích. Cưới hỏi vào tháng này không những thời tiết không thuận lợi mà chuyện tình vợ chồng cũng không được như ý muốn.