Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 20/01/2020
Âm lịch: 26/12/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 21/01/2020
Âm lịch: 27/12/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 22/01/2020
Âm lịch: 28/12/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 23/01/2020
Âm lịch: 29/12/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 6, Ngày 24/01/2020
Âm lịch: 30/12/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 25/01/2020
Âm lịch: 01/01/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát
 
Chủ nhật, Ngày 26/01/2020
Âm lịch: 02/01/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 01/01/2020
Âm lịch: 07/12/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 02/01/2020
Âm lịch: 08/12/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 6, Ngày 03/01/2020
Âm lịch: 09/12/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 7, Ngày 04/01/2020
Âm lịch: 10/12/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 05/01/2020
Âm lịch: 11/12/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 06/01/2020
Âm lịch: 12/12/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 07/01/2020
Âm lịch: 13/12/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 08/01/2020
Âm lịch: 14/12/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 09/01/2020
Âm lịch: 15/12/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 10/01/2020
Âm lịch: 16/12/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 11/01/2020
Âm lịch: 17/12/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác
 
Chủ nhật, Ngày 12/01/2020
Âm lịch: 18/12/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Nguyệt Không, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 13/01/2020
Âm lịch: 19/12/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 14/01/2020
Âm lịch: 20/12/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 4, Ngày 15/01/2020
Âm lịch: 21/12/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 5, Ngày 16/01/2020
Âm lịch: 22/12/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 17/01/2020
Âm lịch: 23/12/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 18/01/2020
Âm lịch: 24/12/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm
 
Chủ nhật, Ngày 19/01/2020
Âm lịch: 25/12/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Thứ 2, Ngày 20/01/2020
Âm lịch: 26/12/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 21/01/2020
Âm lịch: 27/12/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 22/01/2020
Âm lịch: 28/12/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 23/01/2020
Âm lịch: 29/12/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 6, Ngày 24/01/2020
Âm lịch: 30/12/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 25/01/2020
Âm lịch: 01/01/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát
 
Chủ nhật, Ngày 26/01/2020
Âm lịch: 02/01/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 27/01/2020
Âm lịch: 03/01/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 28/01/2020
Âm lịch: 04/01/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 29/01/2020
Âm lịch: 05/01/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 30/01/2020
Âm lịch: 06/01/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 31/01/2020
Âm lịch: 07/01/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 01/02/2020
Âm lịch: 08/01/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang*, Hoả tinh
 
Chủ nhật, Ngày 02/02/2020
Âm lịch: 09/01/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 03/02/2020
Âm lịch: 10/01/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 04/02/2020
Âm lịch: 11/01/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 05/02/2020
Âm lịch: 12/01/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 06/02/2020
Âm lịch: 13/01/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 07/02/2020
Âm lịch: 14/01/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 08/02/2020
Âm lịch: 15/01/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 09/02/2020
Âm lịch: 16/01/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ
 
Thứ 2, Ngày 10/02/2020
Âm lịch: 17/01/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 11/02/2020
Âm lịch: 18/01/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang*, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 12/02/2020
Âm lịch: 19/01/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 13/02/2020
Âm lịch: 20/01/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc
 
Thứ 6, Ngày 14/02/2020
Âm lịch: 21/01/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 15/02/2020
Âm lịch: 22/01/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 16/02/2020
Âm lịch: 23/01/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 17/02/2020
Âm lịch: 24/01/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 18/02/2020
Âm lịch: 25/01/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 19/02/2020
Âm lịch: 26/01/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 20/02/2020
Âm lịch: 27/01/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 21/02/2020
Âm lịch: 28/01/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 22/02/2020
Âm lịch: 29/01/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ
 
Chủ nhật, Ngày 23/02/2020
Âm lịch: 01/02/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 24/02/2020
Âm lịch: 02/02/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 25/02/2020
Âm lịch: 03/02/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Thiên phúc, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 26/02/2020
Âm lịch: 04/02/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm
 
Thứ 5, Ngày 27/02/2020
Âm lịch: 05/02/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 28/02/2020
Âm lịch: 06/02/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 7, Ngày 29/02/2020
Âm lịch: 07/02/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 01/03/2019
Âm lịch: 25/01/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 02/03/2019
Âm lịch: 26/01/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 03/03/2019
Âm lịch: 27/01/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 04/03/2019
Âm lịch: 28/01/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 05/03/2019
Âm lịch: 29/01/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Dần, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 4, Ngày 06/03/2019
Âm lịch: 01/02/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 07/03/2019
Âm lịch: 02/02/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 08/03/2019
Âm lịch: 03/02/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 09/03/2019
Âm lịch: 04/02/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu, Trùng tang*
 
Chủ nhật, Ngày 10/03/2019
Âm lịch: 05/02/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 11/03/2019
Âm lịch: 06/02/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách
 
Thứ 3, Ngày 12/03/2019
Âm lịch: 07/02/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên phúc, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 13/03/2019
Âm lịch: 08/02/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 14/03/2019
Âm lịch: 09/02/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 15/03/2019
Âm lịch: 10/02/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng phục
 
Thứ 7, Ngày 16/03/2019
Âm lịch: 11/02/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên thuỵ, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 17/03/2019
Âm lịch: 12/02/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 18/03/2019
Âm lịch: 13/02/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 19/03/2019
Âm lịch: 14/02/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 20/03/2019
Âm lịch: 15/02/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: U vi tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 5, Ngày 21/03/2019
Âm lịch: 16/02/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 22/03/2019
Âm lịch: 17/02/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên phúc, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 23/03/2019
Âm lịch: 18/02/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 24/03/2019
Âm lịch: 19/02/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Nguyệt Không, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ
 
Thứ 2, Ngày 25/03/2019
Âm lịch: 20/02/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 26/03/2019
Âm lịch: 21/02/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 27/03/2019
Âm lịch: 22/02/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 28/03/2019
Âm lịch: 23/02/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 29/03/2019
Âm lịch: 24/02/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*
 
Thứ 7, Ngày 30/03/2019
Âm lịch: 25/02/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 31/03/2019
Âm lịch: 26/02/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Mão, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Xích khẩu
 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày