Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 11/12/2017
Âm lịch: 24/10/2017
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 12/12/2017
Âm lịch: 25/10/2017
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 13/12/2017
Âm lịch: 26/10/2017
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 14/12/2017
Âm lịch: 27/10/2017
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 15/12/2017
Âm lịch: 28/10/2017
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
 
Thứ 7, Ngày 16/12/2017
Âm lịch: 29/10/2017
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 17/12/2017
Âm lịch: 30/10/2017
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 01/12/2017
Âm lịch: 14/10/2017
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 02/12/2017
Âm lịch: 15/10/2017
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
 
Chủ nhật, Ngày 03/12/2017
Âm lịch: 16/10/2017
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
 
Thứ 2, Ngày 04/12/2017
Âm lịch: 17/10/2017
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 05/12/2017
Âm lịch: 18/10/2017
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 06/12/2017
Âm lịch: 19/10/2017
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ
 
Thứ 5, Ngày 07/12/2017
Âm lịch: 20/10/2017
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 08/12/2017
Âm lịch: 21/10/2017
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 09/12/2017
Âm lịch: 22/10/2017
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 10/12/2017
Âm lịch: 23/10/2017
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 11/12/2017
Âm lịch: 24/10/2017
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 12/12/2017
Âm lịch: 25/10/2017
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 13/12/2017
Âm lịch: 26/10/2017
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 14/12/2017
Âm lịch: 27/10/2017
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 15/12/2017
Âm lịch: 28/10/2017
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát
 
Thứ 7, Ngày 16/12/2017
Âm lịch: 29/10/2017
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 17/12/2017
Âm lịch: 30/10/2017
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 18/12/2017
Âm lịch: 01/11/2017
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
 
Thứ 3, Ngày 19/12/2017
Âm lịch: 02/11/2017
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*
 
Thứ 4, Ngày 20/12/2017
Âm lịch: 03/11/2017
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 21/12/2017
Âm lịch: 04/11/2017
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Hoả tinh, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 22/12/2017
Âm lịch: 05/11/2017
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 23/12/2017
Âm lịch: 06/11/2017
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm
 
Chủ nhật, Ngày 24/12/2017
Âm lịch: 07/11/2017
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Minh Đường*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 25/12/2017
Âm lịch: 08/11/2017
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Vãng vong, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 26/12/2017
Âm lịch: 09/11/2017
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc hậu, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội chỉ
 
Thứ 4, Ngày 27/12/2017
Âm lịch: 10/11/2017
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Mãn đức tinh, Kính tâm, Quan nhật, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 28/12/2017
Âm lịch: 11/11/2017
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 29/12/2017
Âm lịch: 12/11/2017
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch Hổ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 30/12/2017
Âm lịch: 13/11/2017
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 31/12/2017
Âm lịch: 14/11/2017
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Tứ thời đại mộ, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 01/01/2018
Âm lịch: 15/11/2017
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 02/01/2018
Âm lịch: 16/11/2017
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt ân*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/01/2018
Âm lịch: 17/11/2017
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 04/01/2018
Âm lịch: 18/11/2017
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 05/01/2018
Âm lịch: 19/11/2017
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 7, Ngày 06/01/2018
Âm lịch: 20/11/2017
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Vãng vong, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Đại không vong, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 07/01/2018
Âm lịch: 21/11/2017
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội chỉ
 
Thứ 2, Ngày 08/01/2018
Âm lịch: 22/11/2017
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Mãn đức tinh, Kính tâm, Quan nhật
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 09/01/2018
Âm lịch: 23/11/2017
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 10/01/2018
Âm lịch: 24/11/2017
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch Hổ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 11/01/2018
Âm lịch: 25/11/2017
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 6, Ngày 12/01/2018
Âm lịch: 26/11/2017
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*
 
Thứ 7, Ngày 13/01/2018
Âm lịch: 27/11/2017
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 14/01/2018
Âm lịch: 28/11/2017
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt Không, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 15/01/2018
Âm lịch: 29/11/2017
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/01/2018
Âm lịch: 30/11/2017
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 17/01/2018
Âm lịch: 01/12/2017
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 18/01/2018
Âm lịch: 02/12/2017
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 19/01/2018
Âm lịch: 03/12/2017
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 20/01/2018
Âm lịch: 04/12/2017
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 21/01/2018
Âm lịch: 05/12/2017
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 22/01/2018
Âm lịch: 06/12/2017
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Nguyệt Không, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu
 
Thứ 3, Ngày 23/01/2018
Âm lịch: 07/12/2017
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 24/01/2018
Âm lịch: 08/12/2017
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*
 
Thứ 5, Ngày 25/01/2018
Âm lịch: 09/12/2017
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng
 
Thứ 6, Ngày 26/01/2018
Âm lịch: 10/12/2017
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 27/01/2018
Âm lịch: 11/12/2017
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Trùng phục, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 28/01/2018
Âm lịch: 12/12/2017
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm
 
Thứ 2, Ngày 29/01/2018
Âm lịch: 13/12/2017
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 30/01/2018
Âm lịch: 14/12/2017
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 31/01/2018
Âm lịch: 15/12/2017
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh, Tiểu không vong
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Đối với các nước phương Đông, họ quan niệm rằng trên mỗi mảnh đất đều có Thổ Thần cai quản vì vậy dù mảnh đất đó sử dụng với mục đích kinh doanh hay làm nhà ở thì khi khai trương hay chuyển đến ở đều phải làm nghi lễ