Xem Ngày Tốt Xấu- Chọn Ngày Đẹp Theo Lịch Vạn Niên Xem ngày tốt xấu | Vansu.net

Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 20/08/2018
Âm lịch: 10/07/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 21/08/2018
Âm lịch: 11/07/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 22/08/2018
Âm lịch: 12/07/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 23/08/2018
Âm lịch: 13/07/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 24/08/2018
Âm lịch: 14/07/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 25/08/2018
Âm lịch: 15/07/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 26/08/2018
Âm lịch: 16/07/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 01/08/2018
Âm lịch: 20/06/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình
 
Thứ 5, Ngày 02/08/2018
Âm lịch: 21/06/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 03/08/2018
Âm lịch: 22/06/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 04/08/2018
Âm lịch: 23/06/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 05/08/2018
Âm lịch: 24/06/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng tang*, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 06/08/2018
Âm lịch: 25/06/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
 
Thứ 3, Ngày 07/08/2018
Âm lịch: 26/06/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 4, Ngày 08/08/2018
Âm lịch: 27/06/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Thiên ân
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 09/08/2018
Âm lịch: 28/06/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 10/08/2018
Âm lịch: 29/06/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Mùi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Sát công, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 11/08/2018
Âm lịch: 01/07/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 12/08/2018
Âm lịch: 02/07/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Dương công kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 13/08/2018
Âm lịch: 03/07/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 14/08/2018
Âm lịch: 04/07/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 15/08/2018
Âm lịch: 05/07/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 16/08/2018
Âm lịch: 06/07/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng tang*
 
Thứ 6, Ngày 17/08/2018
Âm lịch: 07/07/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 18/08/2018
Âm lịch: 08/07/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 19/08/2018
Âm lịch: 09/07/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 20/08/2018
Âm lịch: 10/07/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 21/08/2018
Âm lịch: 11/07/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 22/08/2018
Âm lịch: 12/07/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 23/08/2018
Âm lịch: 13/07/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 24/08/2018
Âm lịch: 14/07/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 25/08/2018
Âm lịch: 15/07/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 26/08/2018
Âm lịch: 16/07/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng tang*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 27/08/2018
Âm lịch: 17/07/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 28/08/2018
Âm lịch: 18/07/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 29/08/2018
Âm lịch: 19/07/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 30/08/2018
Âm lịch: 20/07/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 31/08/2018
Âm lịch: 21/07/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 01/09/2018
Âm lịch: 22/07/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 02/09/2018
Âm lịch: 23/07/2018
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 03/09/2018
Âm lịch: 24/07/2018
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 04/09/2018
Âm lịch: 25/07/2018
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu
 
Thứ 4, Ngày 05/09/2018
Âm lịch: 26/07/2018
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng tang*
 
Thứ 5, Ngày 06/09/2018
Âm lịch: 27/07/2018
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 07/09/2018
Âm lịch: 28/07/2018
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 08/09/2018
Âm lịch: 29/07/2018
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 09/09/2018
Âm lịch: 30/07/2018
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Thân, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng phục, Âm thác
 
Thứ 2, Ngày 10/09/2018
Âm lịch: 01/08/2018
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 11/09/2018
Âm lịch: 02/08/2018
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 12/09/2018
Âm lịch: 03/08/2018
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 13/09/2018
Âm lịch: 04/08/2018
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 14/09/2018
Âm lịch: 05/08/2018
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 15/09/2018
Âm lịch: 06/08/2018
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Cửu thổ quỷ
 
Chủ nhật, Ngày 16/09/2018
Âm lịch: 07/08/2018
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 17/09/2018
Âm lịch: 08/08/2018
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Thiên thuỵ, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 18/09/2018
Âm lịch: 09/08/2018
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*
 
Thứ 4, Ngày 19/09/2018
Âm lịch: 10/08/2018
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa
 
Thứ 5, Ngày 20/09/2018
Âm lịch: 11/08/2018
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 21/09/2018
Âm lịch: 12/08/2018
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư
 
Thứ 7, Ngày 22/09/2018
Âm lịch: 13/08/2018
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 23/09/2018
Âm lịch: 14/08/2018
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 24/09/2018
Âm lịch: 15/08/2018
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 25/09/2018
Âm lịch: 16/08/2018
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công
 
Thứ 4, Ngày 26/09/2018
Âm lịch: 17/08/2018
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác
 
Thứ 5, Ngày 27/09/2018
Âm lịch: 18/08/2018
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 28/09/2018
Âm lịch: 19/08/2018
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 29/09/2018
Âm lịch: 20/08/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 30/09/2018
Âm lịch: 21/08/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng phục
 
Thứ 2, Ngày 01/10/2018
Âm lịch: 22/08/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 02/10/2018
Âm lịch: 23/08/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/10/2018
Âm lịch: 24/08/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 04/10/2018
Âm lịch: 25/08/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 05/10/2018
Âm lịch: 26/08/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 06/10/2018
Âm lịch: 27/08/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 07/10/2018
Âm lịch: 28/08/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công
 
Thứ 2, Ngày 08/10/2018
Âm lịch: 29/08/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 09/10/2018
Âm lịch: 01/09/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 10/10/2018
Âm lịch: 02/09/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 11/10/2018
Âm lịch: 03/09/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 12/10/2018
Âm lịch: 04/09/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 13/10/2018
Âm lịch: 05/09/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 14/10/2018
Âm lịch: 06/09/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 15/10/2018
Âm lịch: 07/09/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/10/2018
Âm lịch: 08/09/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 4, Ngày 17/10/2018
Âm lịch: 09/09/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 5, Ngày 18/10/2018
Âm lịch: 10/09/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 19/10/2018
Âm lịch: 11/09/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Thứ 7, Ngày 20/10/2018
Âm lịch: 12/09/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Chủ nhật, Ngày 21/10/2018
Âm lịch: 13/09/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 22/10/2018
Âm lịch: 14/09/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 23/10/2018
Âm lịch: 15/09/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 24/10/2018
Âm lịch: 16/09/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 25/10/2018
Âm lịch: 17/09/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh
 
Thứ 6, Ngày 26/10/2018
Âm lịch: 18/09/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 27/10/2018
Âm lịch: 19/09/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 28/10/2018
Âm lịch: 20/09/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 29/10/2018
Âm lịch: 21/09/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 30/10/2018
Âm lịch: 22/09/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 31/10/2018
Âm lịch: 23/09/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt kỵ*
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Hằng năm, cứ vào các ngày 19/02, 19/06 và 19/09 âm lịch, Phật tử ở khắp mọi nơi trên thế giới đều hướng về làm lễ ngày vía Quan Thế Âm Bồ Tát. Tuy nhiên, mọi người cũng chưa hiểu sâu sắc ý nghĩa của ngày vía Quan Âm. 
  • Từ xa xưa, Thần Tài đã trở thành một vị thần quen thuộc với mọi người dân ở phương Đông và đặc biệt những người buôn bán, kinh doanh. Đây là vị thần nổi tiếng trong việc chuyên trông coi tiền tài, vàng bạc cho gia chủ. Hãy cùng đọc bài viết dưới đây của chúng tôi để có thể hiểu rõ hơn vị thần này và ngày vía của Ngài !
  • Ông bà ta có câu: “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì.” Hay “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn.” Đó là những câu nói để chỉ về ngày Nguyệt Kỵ mà ông bà ta đã truyền lại cho con cháu. 
  • Nếu như các nước phương Tây có ngày Valentine nổi tiếng trên khắp thế giới. Thì với những người phương Đông, họ cũng có ngày Valentine của riêng mình với tên gọi là ngày Thất Tịch hay ngày Ngưu Lang Chức Nữ. 
  • Từ xa xưa, theo quan điểm của dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh không làm các việc quan trọng. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về ngày Tam Nương này và xem nó có thực sự xấu như mọi người từng nghĩ không nhé!