Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 15/10/2018
Âm lịch: 07/09/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/10/2018
Âm lịch: 08/09/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 4, Ngày 17/10/2018
Âm lịch: 09/09/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 5, Ngày 18/10/2018
Âm lịch: 10/09/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 19/10/2018
Âm lịch: 11/09/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Thứ 7, Ngày 20/10/2018
Âm lịch: 12/09/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Chủ nhật, Ngày 21/10/2018
Âm lịch: 13/09/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 01/10/2018
Âm lịch: 22/08/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 02/10/2018
Âm lịch: 23/08/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 03/10/2018
Âm lịch: 24/08/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 04/10/2018
Âm lịch: 25/08/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 05/10/2018
Âm lịch: 26/08/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 06/10/2018
Âm lịch: 27/08/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 07/10/2018
Âm lịch: 28/08/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công
 
Thứ 2, Ngày 08/10/2018
Âm lịch: 29/08/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Dậu, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 09/10/2018
Âm lịch: 01/09/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 10/10/2018
Âm lịch: 02/09/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 11/10/2018
Âm lịch: 03/09/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 12/10/2018
Âm lịch: 04/09/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 13/10/2018
Âm lịch: 05/09/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 14/10/2018
Âm lịch: 06/09/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 15/10/2018
Âm lịch: 07/09/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 16/10/2018
Âm lịch: 08/09/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 4, Ngày 17/10/2018
Âm lịch: 09/09/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng
 
Thứ 5, Ngày 18/10/2018
Âm lịch: 10/09/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 19/10/2018
Âm lịch: 11/09/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Thứ 7, Ngày 20/10/2018
Âm lịch: 12/09/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Chủ nhật, Ngày 21/10/2018
Âm lịch: 13/09/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 22/10/2018
Âm lịch: 14/09/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 23/10/2018
Âm lịch: 15/09/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 24/10/2018
Âm lịch: 16/09/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 25/10/2018
Âm lịch: 17/09/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh
 
Thứ 6, Ngày 26/10/2018
Âm lịch: 18/09/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 27/10/2018
Âm lịch: 19/09/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 28/10/2018
Âm lịch: 20/09/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 29/10/2018
Âm lịch: 21/09/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 30/10/2018
Âm lịch: 22/09/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 31/10/2018
Âm lịch: 23/09/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 01/11/2018
Âm lịch: 24/09/2018
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 6, Ngày 02/11/2018
Âm lịch: 25/09/2018
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 03/11/2018
Âm lịch: 26/09/2018
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 04/11/2018
Âm lịch: 27/09/2018
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 05/11/2018
Âm lịch: 28/09/2018
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 06/11/2018
Âm lịch: 29/09/2018
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Tuất, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 07/11/2018
Âm lịch: 01/10/2018
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 08/11/2018
Âm lịch: 02/10/2018
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
 
Thứ 6, Ngày 09/11/2018
Âm lịch: 03/10/2018
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 10/11/2018
Âm lịch: 04/10/2018
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu
 
Chủ nhật, Ngày 11/11/2018
Âm lịch: 05/10/2018
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 12/11/2018
Âm lịch: 06/10/2018
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 13/11/2018
Âm lịch: 07/10/2018
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 14/11/2018
Âm lịch: 08/10/2018
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 15/11/2018
Âm lịch: 09/10/2018
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 16/11/2018
Âm lịch: 10/10/2018
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Thiên địa chuyển sát
 
Thứ 7, Ngày 17/11/2018
Âm lịch: 11/10/2018
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Âm thác
 
Chủ nhật, Ngày 18/11/2018
Âm lịch: 12/10/2018
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 19/11/2018
Âm lịch: 13/10/2018
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 20/11/2018
Âm lịch: 14/10/2018
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 21/11/2018
Âm lịch: 15/10/2018
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
 
Thứ 5, Ngày 22/11/2018
Âm lịch: 16/10/2018
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 23/11/2018
Âm lịch: 17/10/2018
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 7, Ngày 24/11/2018
Âm lịch: 18/10/2018
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 25/11/2018
Âm lịch: 19/10/2018
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 2, Ngày 26/11/2018
Âm lịch: 20/10/2018
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 27/11/2018
Âm lịch: 21/10/2018
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác, Đại không vong
 
Thứ 4, Ngày 28/11/2018
Âm lịch: 22/10/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 29/11/2018
Âm lịch: 23/10/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 30/11/2018
Âm lịch: 24/10/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Hợi, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 01/02/2018
Âm lịch: 16/12/2017
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 02/02/2018
Âm lịch: 17/12/2017
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng
 
Thứ 7, Ngày 03/02/2018
Âm lịch: 18/12/2017
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 04/02/2018
Âm lịch: 19/12/2017
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 05/02/2018
Âm lịch: 20/12/2017
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 06/02/2018
Âm lịch: 21/12/2017
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 07/02/2018
Âm lịch: 22/12/2017
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 08/02/2018
Âm lịch: 23/12/2017
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 09/02/2018
Âm lịch: 24/12/2017
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Hoả tinh
 
Thứ 7, Ngày 10/02/2018
Âm lịch: 25/12/2017
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát
 
Chủ nhật, Ngày 11/02/2018
Âm lịch: 26/12/2017
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 12/02/2018
Âm lịch: 27/12/2017
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 13/02/2018
Âm lịch: 28/12/2017
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Xích khẩu
 
Thứ 4, Ngày 14/02/2018
Âm lịch: 29/12/2017
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 15/02/2018
Âm lịch: 30/12/2017
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Dậu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 16/02/2018
Âm lịch: 01/01/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát
 
Thứ 7, Ngày 17/02/2018
Âm lịch: 02/01/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng phục, Tiểu không vong
 
Chủ nhật, Ngày 18/02/2018
Âm lịch: 03/01/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 19/02/2018
Âm lịch: 04/01/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ
 
Thứ 3, Ngày 20/02/2018
Âm lịch: 05/01/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 21/02/2018
Âm lịch: 06/01/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang*, Đại không vong
 
Thứ 5, Ngày 22/02/2018
Âm lịch: 07/01/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 23/02/2018
Âm lịch: 08/01/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc
 
Thứ 7, Ngày 24/02/2018
Âm lịch: 09/01/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 25/02/2018
Âm lịch: 10/01/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 26/02/2018
Âm lịch: 11/01/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 27/02/2018
Âm lịch: 12/01/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 28/02/2018
Âm lịch: 13/01/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Dần, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào, Tam nương*, Dương công kỵ*
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Hằng năm, cứ vào các ngày 19/02, 19/06 và 19/09 âm lịch, Phật tử ở khắp mọi nơi trên thế giới đều hướng về làm lễ ngày vía Quan Thế Âm Bồ Tát. Tuy nhiên, mọi người cũng chưa hiểu sâu sắc ý nghĩa của ngày vía Quan Âm. 
  • Từ xa xưa, Thần Tài đã trở thành một vị thần quen thuộc với mọi người dân ở phương Đông và đặc biệt những người buôn bán, kinh doanh. Đây là vị thần nổi tiếng trong việc chuyên trông coi tiền tài, vàng bạc cho gia chủ.
  • Ông bà ta có câu: “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì.” Hay “Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn.” Đó là những câu nói để chỉ về ngày Nguyệt Kỵ mà ông bà ta đã truyền lại cho con cháu. 
  • Nếu như các nước phương Tây có ngày Valentine nổi tiếng trên khắp thế giới. Thì với những người phương Đông, họ cũng có ngày Valentine của riêng mình với tên gọi là ngày Thất Tịch hay ngày Ngưu Lang Chức Nữ. 
  • Từ xa xưa, theo quan điểm của dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh không làm các việc quan trọng. Vậy hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về ngày Tam Nương này và xem nó có thực sự xấu như mọi người từng nghĩ không nhé!