Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt là gì, tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

Thứ 2, Ngày 16/04/2018
Âm lịch: 01/03/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 17/04/2018
Âm lịch: 02/03/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 18/04/2018
Âm lịch: 03/03/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 19/04/2018
Âm lịch: 04/03/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 20/04/2018
Âm lịch: 05/03/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 21/04/2018
Âm lịch: 06/03/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ
 
Chủ nhật, Ngày 22/04/2018
Âm lịch: 07/03/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 01/04/2018
Âm lịch: 16/02/2018
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm
 
Thứ 2, Ngày 02/04/2018
Âm lịch: 17/02/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 03/04/2018
Âm lịch: 18/02/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 04/04/2018
Âm lịch: 19/02/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ
 
Thứ 5, Ngày 05/04/2018
Âm lịch: 20/02/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 06/04/2018
Âm lịch: 21/02/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: U vi tinh, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 07/04/2018
Âm lịch: 22/02/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 08/04/2018
Âm lịch: 23/02/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Nguyệt Không, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 09/04/2018
Âm lịch: 24/02/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 10/04/2018
Âm lịch: 25/02/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 11/04/2018
Âm lịch: 26/02/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Hoả tinh, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 12/04/2018
Âm lịch: 27/02/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 13/04/2018
Âm lịch: 28/02/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng tang*
 
Thứ 7, Ngày 14/04/2018
Âm lịch: 29/02/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 15/04/2018
Âm lịch: 30/02/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Mão, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 2, Ngày 16/04/2018
Âm lịch: 01/03/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 17/04/2018
Âm lịch: 02/03/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 4, Ngày 18/04/2018
Âm lịch: 03/03/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 19/04/2018
Âm lịch: 04/03/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 20/04/2018
Âm lịch: 05/03/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 7, Ngày 21/04/2018
Âm lịch: 06/03/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ
 
Chủ nhật, Ngày 22/04/2018
Âm lịch: 07/03/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 23/04/2018
Âm lịch: 08/03/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 24/04/2018
Âm lịch: 09/03/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Dương công kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 25/04/2018
Âm lịch: 10/03/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm
 
Thứ 5, Ngày 26/04/2018
Âm lịch: 11/03/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 27/04/2018
Âm lịch: 12/03/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 28/04/2018
Âm lịch: 13/03/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 29/04/2018
Âm lịch: 14/03/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 30/04/2018
Âm lịch: 15/03/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 3, Ngày 01/05/2018
Âm lịch: 16/03/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 02/05/2018
Âm lịch: 17/03/2018
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 03/05/2018
Âm lịch: 18/03/2018
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 04/05/2018
Âm lịch: 19/03/2018
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 05/05/2018
Âm lịch: 20/03/2018
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 06/05/2018
Âm lịch: 21/03/2018
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Ly Sào
 
Thứ 2, Ngày 07/05/2018
Âm lịch: 22/03/2018
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 3, Ngày 08/05/2018
Âm lịch: 23/03/2018
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 09/05/2018
Âm lịch: 24/03/2018
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 10/05/2018
Âm lịch: 25/03/2018
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 11/05/2018
Âm lịch: 26/03/2018
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 7, Ngày 12/05/2018
Âm lịch: 27/03/2018
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương thác, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 13/05/2018
Âm lịch: 28/03/2018
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 14/05/2018
Âm lịch: 29/03/2018
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
 
Thứ 3, Ngày 15/05/2018
Âm lịch: 01/04/2018
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác
 
Thứ 4, Ngày 16/05/2018
Âm lịch: 02/04/2018
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 17/05/2018
Âm lịch: 03/04/2018
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 18/05/2018
Âm lịch: 04/04/2018
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh
 
Thứ 7, Ngày 19/05/2018
Âm lịch: 05/04/2018
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Nguyệt kỵ*
 
Chủ nhật, Ngày 20/05/2018
Âm lịch: 06/04/2018
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên thuỵ, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng phục, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 21/05/2018
Âm lịch: 07/04/2018
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 22/05/2018
Âm lịch: 08/04/2018
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng
 
Thứ 4, Ngày 23/05/2018
Âm lịch: 09/04/2018
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 5, Ngày 24/05/2018
Âm lịch: 10/04/2018
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên quý*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*
 
Thứ 6, Ngày 25/05/2018
Âm lịch: 11/04/2018
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Dương thác, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 26/05/2018
Âm lịch: 12/04/2018
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 27/05/2018
Âm lịch: 13/04/2018
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Hoả tinh, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 28/05/2018
Âm lịch: 14/04/2018
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 29/05/2018
Âm lịch: 15/04/2018
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 30/05/2018
Âm lịch: 16/04/2018
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 31/05/2018
Âm lịch: 17/04/2018
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
 
Thứ 6, Ngày 01/06/2018
Âm lịch: 18/04/2018
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 02/06/2018
Âm lịch: 19/04/2018
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Hoả tinh, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 03/06/2018
Âm lịch: 20/04/2018
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng tang*
 
Thứ 2, Ngày 04/06/2018
Âm lịch: 21/04/2018
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát
 
Thứ 3, Ngày 05/06/2018
Âm lịch: 22/04/2018
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 06/06/2018
Âm lịch: 23/04/2018
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 07/06/2018
Âm lịch: 24/04/2018
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 08/06/2018
Âm lịch: 25/04/2018
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên phúc, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
 
Thứ 7, Ngày 09/06/2018
Âm lịch: 26/04/2018
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Trùng phục
 
Chủ nhật, Ngày 10/06/2018
Âm lịch: 27/04/2018
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 11/06/2018
Âm lịch: 28/04/2018
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 12/06/2018
Âm lịch: 29/04/2018
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 13/06/2018
Âm lịch: 30/04/2018
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Tị, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 14/06/2018
Âm lịch: 01/05/2018
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 6, Ngày 15/06/2018
Âm lịch: 02/05/2018
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 16/06/2018
Âm lịch: 03/05/2018
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 17/06/2018
Âm lịch: 04/05/2018
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 18/06/2018
Âm lịch: 05/05/2018
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 19/06/2018
Âm lịch: 06/05/2018
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Mãn đức tinh, Quan nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 20/06/2018
Âm lịch: 07/05/2018
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang, Trùng phục, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 21/06/2018
Âm lịch: 08/05/2018
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu
 
Thứ 6, Ngày 22/06/2018
Âm lịch: 09/05/2018
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 23/06/2018
Âm lịch: 10/05/2018
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 24/06/2018
Âm lịch: 11/05/2018
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên quý*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Trùng tang*, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 25/06/2018
Âm lịch: 12/05/2018
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào
 
Thứ 3, Ngày 26/06/2018
Âm lịch: 13/05/2018
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 27/06/2018
Âm lịch: 14/05/2018
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 28/06/2018
Âm lịch: 15/05/2018
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 6, Ngày 29/06/2018
Âm lịch: 16/05/2018
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 7, Ngày 30/06/2018
Âm lịch: 17/05/2018
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Mậu Ngọ, Năm: Mậu Tuất
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 

Cùng danh mục xem ngày

  • Phải là một người có am hiểu về âm dương lịch và biết các áp dụng ngày tốt xấu thì mới có thể chọn được ngày hoàng đạo để đặt móng xây nhà. Một số giờ tốt bạn nên quan tâm đến như:
  • Bàn thờ là nơi thể hiện cái "tâm" và sự thiếu thảo của con cháu dành cho ông bà tổ tiên. Vì thế dịp trọng đại như cưới hỏi thì việc đầu tiên cần chú ý đó là chuẩn bị đầy đủ các nghi lễ, mâm cúng gia tiên bao gồm các vật phẩm tối thiểu như hoa quả, xôi, thịt gà, vàng mã..
  • Xem giờ khai trương phụ thuộc vào ngày tháng năm sinh của từng người, vì thế không ai giống ai. Có những giờ này khai trương cực kì tốt, buôn may bán đắt nhưng với người khác thì giờ ấy lại khiến cho công việc làm ăn gặp nhiều khó khăn, thật bại
  • Các chuyên gia phong thủy cho rằng, những người tuổi Tý nên mời những vị khách tuổi Sửu, Thân hoặc Thìn đến mở hàng để công việc buôn bán thuận lợi hơn. Những người tuổi Sửu thì nên chọn người tuổi Tý, Tỵ và Dậu..
  • Hơn nữa, tháng 7 âm lịch cũng là tháng Ngưu Lang- Chức Nữ, gắn với chuyện tình yêu dang dở, bi ai và trời thường âm u, mưa rả rích. Cưới hỏi vào tháng này không những thời tiết không thuận lợi mà chuyện tình vợ chồng cũng không được như ý muốn.