Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 21/10/2019
Âm lịch: 23/09/2019
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 22/10/2019
Âm lịch: 24/09/2019
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 23/10/2019
Âm lịch: 25/09/2019
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 24/10/2019
Âm lịch: 26/09/2019
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 25/10/2019
Âm lịch: 27/09/2019
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 26/10/2019
Âm lịch: 28/09/2019
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Chủ nhật, Ngày 27/10/2019
Âm lịch: 29/09/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 3, Ngày 01/10/2019
Âm lịch: 03/09/2019
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 02/10/2019
Âm lịch: 04/09/2019
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tinh
 
Thứ 5, Ngày 03/10/2019
Âm lịch: 05/09/2019
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 04/10/2019
Âm lịch: 06/09/2019
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 05/10/2019
Âm lịch: 07/09/2019
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 06/10/2019
Âm lịch: 08/09/2019
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
 
Thứ 2, Ngày 07/10/2019
Âm lịch: 09/09/2019
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 3, Ngày 08/10/2019
Âm lịch: 10/09/2019
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 09/10/2019
Âm lịch: 11/09/2019
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục
 
Thứ 5, Ngày 10/10/2019
Âm lịch: 12/09/2019
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
 
Thứ 6, Ngày 11/10/2019
Âm lịch: 13/09/2019
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 12/10/2019
Âm lịch: 14/09/2019
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 13/10/2019
Âm lịch: 15/09/2019
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu
 
Thứ 2, Ngày 14/10/2019
Âm lịch: 16/09/2019
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Thứ 3, Ngày 15/10/2019
Âm lịch: 17/09/2019
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 16/10/2019
Âm lịch: 18/09/2019
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 17/10/2019
Âm lịch: 19/09/2019
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 18/10/2019
Âm lịch: 20/09/2019
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào
 
Thứ 7, Ngày 19/10/2019
Âm lịch: 21/09/2019
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào
 
Chủ nhật, Ngày 20/10/2019
Âm lịch: 22/09/2019
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 21/10/2019
Âm lịch: 23/09/2019
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 22/10/2019
Âm lịch: 24/09/2019
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
 
Thứ 4, Ngày 23/10/2019
Âm lịch: 25/09/2019
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*
 
Thứ 5, Ngày 24/10/2019
Âm lịch: 26/09/2019
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 25/10/2019
Âm lịch: 27/09/2019
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*
 
Thứ 7, Ngày 26/10/2019
Âm lịch: 28/09/2019
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc
 
Chủ nhật, Ngày 27/10/2019
Âm lịch: 29/09/2019
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển
 
Thứ 2, Ngày 28/10/2019
Âm lịch: 01/10/2019
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 29/10/2019
Âm lịch: 02/10/2019
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
 
Thứ 4, Ngày 30/10/2019
Âm lịch: 03/10/2019
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Tam nương*
 
Thứ 5, Ngày 31/10/2019
Âm lịch: 04/10/2019
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh
 
Thứ 6, Ngày 01/11/2019
Âm lịch: 05/10/2019
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 02/11/2019
Âm lịch: 06/10/2019
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 03/11/2019
Âm lịch: 07/10/2019
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Tam nương*
 
Thứ 2, Ngày 04/11/2019
Âm lịch: 08/10/2019
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
 
Thứ 3, Ngày 05/11/2019
Âm lịch: 09/10/2019
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 06/11/2019
Âm lịch: 10/10/2019
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
 
Thứ 5, Ngày 07/11/2019
Âm lịch: 11/10/2019
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Ly Sào
 
Thứ 6, Ngày 08/11/2019
Âm lịch: 12/10/2019
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 09/11/2019
Âm lịch: 13/10/2019
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 10/11/2019
Âm lịch: 14/10/2019
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 11/11/2019
Âm lịch: 15/10/2019
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Thiên địa chuyển sát
 
Thứ 3, Ngày 12/11/2019
Âm lịch: 16/10/2019
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Âm thác
 
Thứ 4, Ngày 13/11/2019
Âm lịch: 17/10/2019
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 14/11/2019
Âm lịch: 18/10/2019
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 15/11/2019
Âm lịch: 19/10/2019
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
 
Thứ 7, Ngày 16/11/2019
Âm lịch: 20/10/2019
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
 
Chủ nhật, Ngày 17/11/2019
Âm lịch: 21/10/2019
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong
 
Thứ 2, Ngày 18/11/2019
Âm lịch: 22/10/2019
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần, Hoả tinh, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 3, Ngày 19/11/2019
Âm lịch: 23/10/2019
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 4, Ngày 20/11/2019
Âm lịch: 24/10/2019
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Xích khẩu
 
Thứ 5, Ngày 21/11/2019
Âm lịch: 25/10/2019
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Tiểu không vong
 
Thứ 6, Ngày 22/11/2019
Âm lịch: 26/10/2019
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
 
Thứ 7, Ngày 23/11/2019
Âm lịch: 27/10/2019
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Tam nương*
 
Chủ nhật, Ngày 24/11/2019
Âm lịch: 28/10/2019
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Hoả tinh
 
Thứ 2, Ngày 25/11/2019
Âm lịch: 29/10/2019
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 3, Ngày 26/11/2019
Âm lịch: 01/11/2019
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
 
Thứ 4, Ngày 27/11/2019
Âm lịch: 02/11/2019
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 28/11/2019
Âm lịch: 03/11/2019
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 6, Ngày 29/11/2019
Âm lịch: 04/11/2019
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 30/11/2019
Âm lịch: 05/11/2019
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Tý, Năm: Kỷ Hợi
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 01/02/2020
Âm lịch: 08/01/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang*, Hoả tinh
 
Chủ nhật, Ngày 02/02/2020
Âm lịch: 09/01/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Thứ 2, Ngày 03/02/2020
Âm lịch: 10/01/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Tiểu không vong
 
Thứ 3, Ngày 04/02/2020
Âm lịch: 11/01/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 4, Ngày 05/02/2020
Âm lịch: 12/01/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Ly Sào
 
Thứ 5, Ngày 06/02/2020
Âm lịch: 13/01/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Tam nương*, Dương công kỵ*
 
Thứ 6, Ngày 07/02/2020
Âm lịch: 14/01/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 7, Ngày 08/02/2020
Âm lịch: 15/01/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Xích khẩu
 
Chủ nhật, Ngày 09/02/2020
Âm lịch: 16/01/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ
 
Thứ 2, Ngày 10/02/2020
Âm lịch: 17/01/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên ôn, Hoả tinh
 
Thứ 3, Ngày 11/02/2020
Âm lịch: 18/01/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang*, Tam nương*, Tiểu không vong
 
Thứ 4, Ngày 12/02/2020
Âm lịch: 19/01/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 5, Ngày 13/02/2020
Âm lịch: 20/01/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc
 
Thứ 6, Ngày 14/02/2020
Âm lịch: 21/01/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu
 
Thứ 7, Ngày 15/02/2020
Âm lịch: 22/01/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong
 
Chủ nhật, Ngày 16/02/2020
Âm lịch: 23/01/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*
 
Thứ 2, Ngày 17/02/2020
Âm lịch: 24/01/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục
 
Thứ 3, Ngày 18/02/2020
Âm lịch: 25/01/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào
 
Thứ 4, Ngày 19/02/2020
Âm lịch: 26/01/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Hoả tinh, Tiểu không vong
 
Thứ 5, Ngày 20/02/2020
Âm lịch: 27/01/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu
 
Thứ 6, Ngày 21/02/2020
Âm lịch: 28/01/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ
 
Thứ 7, Ngày 22/02/2020
Âm lịch: 29/01/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ
 
Chủ nhật, Ngày 23/02/2020
Âm lịch: 01/02/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Tiểu không vong
 
Thứ 2, Ngày 24/02/2020
Âm lịch: 02/02/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Xích khẩu
 
Thứ 3, Ngày 25/02/2020
Âm lịch: 03/02/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Thiên phúc, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*
 
Thứ 4, Ngày 26/02/2020
Âm lịch: 04/02/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm
 
Thứ 5, Ngày 27/02/2020
Âm lịch: 05/02/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Đại không vong
 
Thứ 6, Ngày 28/02/2020
Âm lịch: 06/02/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào
 
Thứ 7, Ngày 29/02/2020
Âm lịch: 07/02/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Cửu thổ quỷ, Tam nương*
 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày