Phong Thủy Vạn Sự

Lịch Âm Hôm Nay | Xem Âm Lịch, Lịch Âm Dương Năm 2023


Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
1/4Ngày hắc đạo
27
2Ngày hắc đạo
28
3Ngày hoàng đạo
29
4Ngày hoàng đạo
30
5Ngày hoàng đạo
1/3
6Ngày hoàng đạo
2
7Ngày hắc đạo
3
8Ngày hoàng đạo
4
9Ngày hắc đạo
5
10Ngày hắc đạo
6
11Ngày hoàng đạo
7
12Ngày hắc đạo
8
13Ngày hoàng đạo
9
14Ngày hoàng đạo
10
15Ngày hắc đạo
11
16Ngày hắc đạo
12
17Ngày hoàng đạo
13
18Ngày hoàng đạo
14
19Ngày hắc đạo
15
20Ngày hoàng đạo
16
21Ngày hắc đạo
17
22Ngày hắc đạo
18
23Ngày hoàng đạo
19
24Ngày hắc đạo
20
25Ngày hoàng đạo
21
26Ngày hoàng đạo
22
27Ngày hắc đạo
23
28Ngày hắc đạo
24
29Ngày hoàng đạo
25
30Ngày hoàng đạo
26
 Ngày Hoàng Đạo     Ngày Hắc Đạo


Nội dung chi tiết ngày 16/04/2019

Lịch Âm Dương
Dương lịch: Thứ 3, ngày 16/04/2019
Âm lịch: 12/03/2019 - Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) - Hành Mộc
Tiết Thanh minh - Mùa Xuân - Ngày Hắc Đạo Chu Tước


Ngày Hắc Đạo Chu Tước:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.

Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.

Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.

Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.

Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.

Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.


Hợp - Xung:
Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Ngọ. Tam hợp: Hợi, Mão
Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Đinh Hợi, Ất Sửu, Tân Sửu
Tuổi xung tháng: Bính Tuất, Canh Tuất


Kiến trừ thập nhị khách: Trực Bình
Tốt cho mọi việc


Nhị thập bát tú: Sao Vĩ
Việc nên làm: Vạn sự đều tốt, nhất là khởi tạo, xây cất, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh, xuất ngoại, đào ao giếng, khai mương rạch, làm thủy lợi, dọn cỏ phá đất.
Việc không nên làm: Kỵ đóng giường , lót giường, đi thuyền.
Ngoại lệ: Sao Vĩ vào ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất.
Vào ngày Kỷ Mão rất xấu, các ngày Mão còn lại có thể tạm dùng được.


Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt:
Hoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Thiên ân: Tốt mọi việc
Sát công: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát
Sao xấu:
Thiên cương*: Xấu mọi việc
Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Chu tước: Kỵ nhập trạch, khai trương
Sát chủ*: Xấu mọi việc
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đại không vong: Kỵ xuât hành, giao dịch, giao tài vật


Xuất hành:
Ngày xuất hành: Bạch Hổ Túc - Không nên đi xa, việc lớn khó thành.
Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài Thần: Tây Bắc. - Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.


Bành tổ bách kỵ nhật:
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Ngày Mùi: Không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

 

Cùng danh mục xem lịch - xem ngày