Nữ sinh năm 2004 hợp với tuổi nào nhất

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2004 Âm lịch : Giáp Thân [甲申]
Mệnh : Tuyền Trung Thủy
Cung : Khảm

Mệnh cung : Thuỷ


Nữ sinh năm 2004 hợp với nam giới các tuổi sau:
 

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung Mệnh cung Điểm
1993 Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Qúy  =>  Bình Thân - Dậu  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ Hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
1996 Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  Bình Giáp - Bính  =>  Bình Thân - Tí  =>  Tam hợp Khảm - Tốn  =>  Sinh Khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 8
1997 Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  Bình Giáp - Đinh  =>  Bình Thân - Sửu  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên Y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 7
1999 Thủy - Thành Đầu Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Kỷ  =>  Tương Sinh Thân - Mão  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục Vị  (tốt) Thủy - Thuỷ => Bình 6
2000 Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Canh  =>  Tương Khắc Thân - Thìn  =>  Tam hợp Khảm - Ly  =>  Phúc Đức  (tốt) Thủy - Hoả => Tương Khắc 6
2002 Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Nhâm  =>  Bình Thân - Ngọ  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ Hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2003 Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Qúy  =>  Bình Thân - Mùi  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2005 Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  Bình Giáp - Ất  =>  Bình Thân - Dậu  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh Khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 7
2006 Thủy - ốc Thượng Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Bính  =>  Bình Thân - Tuất  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên Y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 6


Phân tích chi tiết các tuổi còn lại:
 

Năm sinh Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1989 Thủy - Đại Lâm Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Kỷ  =>  Tương Sinh Thân - Tỵ  =>  Lục hợp Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 6
1990 Thủy - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Canh  =>  Tương Khắc Thân - Ngọ  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục Vị  (tốt) Thủy - Thuỷ => Bình 4
1991 Thủy - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Tân  =>  Bình Thân - Mùi  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Phúc Đức  (tốt) Thủy - Hoả => Tương Khắc 4
1992 Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Nhâm  =>  Bình Thân - Thân  =>  Bình Khảm - Cấn  =>   Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 4
1993 Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Qúy  =>  Bình Thân - Dậu  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ Hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
1994 Thủy - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Giáp  =>  Bình Thân - Tuất  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 4
1995 Thủy - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Ất  =>  Bình Thân - Hợi  =>  Lục hại Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 1
1996 Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  Bình Giáp - Bính  =>  Bình Thân - Tí  =>  Tam hợp Khảm - Tốn  =>  Sinh Khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 8
1997 Thủy - Giản Hạ Thủy   =>  Bình Giáp - Đinh  =>  Bình Thân - Sửu  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên Y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 7
1998 Thủy - Thành Đầu Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Mậu  =>  Bình Thân - Dần  =>  Lục xung Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 1
1999 Thủy - Thành Đầu Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Kỷ  =>  Tương Sinh Thân - Mão  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục Vị  (tốt) Thủy - Thuỷ => Bình 6
2000 Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Canh  =>  Tương Khắc Thân - Thìn  =>  Tam hợp Khảm - Ly  =>  Phúc Đức  (tốt) Thủy - Hoả => Tương Khắc 6
2001 Thủy - Bạch Lạp Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Tân  =>  Bình Thân - Tỵ  =>  Lục hợp Khảm - Cấn  =>   Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 5
2002 Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Nhâm  =>  Bình Thân - Ngọ  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ Hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2003 Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Qúy  =>  Bình Thân - Mùi  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2004 Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  Bình Giáp - Giáp  =>  Bình Thân - Thân  =>  Bình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 3
2005 Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  Bình Giáp - Ất  =>  Bình Thân - Dậu  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh Khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 7
2006 Thủy - ốc Thượng Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Bính  =>  Bình Thân - Tuất  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên Y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 6
2007 Thủy - ốc Thượng Thổ   =>  Tương Khắc Giáp - Đinh  =>  Bình Thân - Hợi  =>  Lục hại Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 1
2008 Thủy - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Mậu  =>  Bình Thân - Tí  =>  Tam hợp Khảm - Khảm  =>  Phục Vị  (tốt) Thủy - Thuỷ => Bình 6
2009 Thủy - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Kỷ  =>  Tương Sinh Thân - Sửu  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Phúc Đức  (tốt) Thủy - Hoả => Tương Khắc 5
2010 Thủy - Tùng Bách Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Canh  =>  Tương Khắc Thân - Dần  =>  Lục xung Khảm - Cấn  =>   Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 2
2011 Thủy - Tùng Bách Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Tân  =>  Bình Thân - Mão  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ Hại  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2012 Thủy - Trường Lưu Thủy   =>  Bình Giáp - Nhâm  =>  Bình Thân - Thìn  =>  Tam hợp Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy - Kim => Tương Sinh 6
2013 Thủy - Trường Lưu Thủy   =>  Bình Giáp - Qúy  =>  Bình Thân - Tỵ  =>  Lục hợp Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 4
2014 Thủy - Sa Trung Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Giáp  =>  Bình Thân - Ngọ  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh Khí  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 8
2015 Thủy - Sa Trung Kim   =>  Tương Sinh Giáp - Ất  =>  Bình Thân - Mùi  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên Y  (tốt) Thủy - Mộc => Tương Sinh 8
2016 Thủy - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Bính  =>  Bình Thân - Thân  =>  Bình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt Mạng  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 2
2017 Thủy - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Khắc Giáp - Đinh  =>  Bình Thân - Dậu  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục Vị  (tốt) Thủy - Thuỷ => Bình 5
2018 Thủy - Bình Địa Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Mậu  =>  Bình Thân - Tuất  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Phúc Đức  (tốt) Thủy - Hoả => Tương Khắc 6
2019 Thủy - Bình Địa Mộc   =>  Tương Sinh Giáp - Kỷ  =>  Tương Sinh Thân - Hợi  =>  Lục hại Khảm - Cấn  =>   Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy - Thổ => Tương Khắc 4

Vật Phẩm Phong Thủy Gia Tăng Vận Tình Duyên:

Quý bạn nên sử dụng Vòng tay đá phong thủy hoặc đeo Phật Bản Mệnh. Những vật phẩm này có tác dụng cải thiện vận khí cho chủ nhân, gia tăng sự may mắn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Bạn nên sử dụng Vòng tay đá phong thủy hoặc đeo Phật Bản Mệnh. Những vật phẩm này có tác dụng cải thiện vận khí cho chủ nhân, gia tăng sự may mắn trong tình duyên hôn nhân và cuộc sống hàng ngày.

Tuổi Giáp Thân 2004 được Phật Như Lai Đại Nhật hộ mệnh. Mang mặt Phật Bản Mệnh Như Lai Đại Nhật bên mình tựa như có lá bùa may mắn trong tay. Giúp thân chủ an nhiên tự tại trong cuộc sống, phát huy tối đa năng lực trong công việc để tiến tới thành công.

Tuổi Giáp Thân 2004 mệnh Thủy nên chọn Mặt Phật làm từ đá núi lửa Đen (hành Thủy) là hợp với bản mệnh nhất. Ngoài ra, có thể chọn Mặt Phật đá mã não Trắng (hành Kim), bởi vì Kim sinh Thủy cũng rất tốt cho bản mệnh

Quý bạn có thể chọn Mặt Phật Bản Mệnh Như Lai Đại Nhật làm từ Ngọc Nephrite hoặc Ngọc Jade, bởi các sản phẩm từ Ngọc sẽ phù hợp với tất cả các mệnh.

*** Một lựa chọn khác là đeo Vòng Tay Đá Phong Thủy, để giữ nguồn năng lượng thuần khiết của vũ trụ bên mình, giúp gia tăng vượng khí, từ đó may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc sẽ đến với thân chủ.

Tuổi Giáp Thân 2004 nên chọn các loại Vòng tay đá màu đen, xanh nước biển thuộc hành Thủy, đây là màu tương hợp với bản mệnh.

>> Chi tiết Vòng tay đá mệnh Thủy

Chọn Vòng tay trắng, xám, vàng nhạt thuộc hành Kim, đây là màu tương sinh với bản mệnh.

>> Chi tiết Vòng tay đá mệnh Kim

 

Cùng danh mục xem tuổi

Thư viện

  • Bạn là người mệnh Mộc và đang tìm kiếm màu sắc hợp với bản mệnh của mình? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có một cái nhìn tổng thể về đặc tính, quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành của người mệnh Mộc.
  • Màu sắc hợp mệnh là một trong những vấn đề được rất nhiều bạn đọc quan tâm đặc biệt là với những ai có tín ngưỡng phong thủy. Vậy người mệnh Thủy hợp màu gì, kỵ màu gì? Bài viết dưới đây sẽ lý giải những điều bí ẩn, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về đặc tính của mệnh Thủy
  • Trong phong thủy, mệnh Hỏa là biểu tượng của sức sống mãnh liệt, sự đam mê và ý chí quyết tâm phấn đấu. Để tăng thêm may mắn cho bản thân trong công danh, sự nghiệp và cuộc sống người mạng Hỏa cần biết lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh của mình.
  • Khoa học phong thủy đã chứng minh, màu sắc thực sự rất quan trọng đối với bản mệnh của mỗi người. Bởi vậy trước khi chọn lựa những đồ vật có giá trị lớn hoặc đơn giản là những trang phục, phụ kiên gắn với mình hàng này, bạn cũng nên cân nhắc cẩn thận
  • Theo quan niệm phong thủy việc lựa chọn màu sắc phù hợp với bản mệnh rất quan trọng bởi nó mang đến cho người mệnh Kim nhiều may mắn, thuận lợi, làm việc gì cũng được như ý muốn, khi khó khăn sẽ gặp được quý nhân phù trợ.