Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 19/10/2020
Âm lịch: 03/09/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 19/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 20/10/2020
Âm lịch: 04/09/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 20/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 21/10/2020
Âm lịch: 05/09/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 21/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 22/10/2020
Âm lịch: 06/09/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 23/10/2020
Âm lịch: 07/09/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 23/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 24/10/2020
Âm lịch: 08/09/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 24/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 25/10/2020
Âm lịch: 09/09/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 25/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 01/10/2020
Âm lịch: 15/08/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 02/10/2020
Âm lịch: 16/08/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên thuỵ, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 02/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 03/10/2020
Âm lịch: 17/08/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 03/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 04/10/2020
Âm lịch: 18/08/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 04/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 05/10/2020
Âm lịch: 19/08/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng tang*, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 05/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 06/10/2020
Âm lịch: 20/08/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 06/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 07/10/2020
Âm lịch: 21/08/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 07/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 08/10/2020
Âm lịch: 22/08/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên phúc, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 08/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 09/10/2020
Âm lịch: 23/08/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 10/10/2020
Âm lịch: 24/08/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 10/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 11/10/2020
Âm lịch: 25/08/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 11/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 12/10/2020
Âm lịch: 26/08/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 12/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 13/10/2020
Âm lịch: 27/08/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 13/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 14/10/2020
Âm lịch: 28/08/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa

➥ Xem chi tiết ngày 14/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 15/10/2020
Âm lịch: 29/08/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Trùng tang*, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 15/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 16/10/2020
Âm lịch: 30/08/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư

➥ Xem chi tiết ngày 16/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 17/10/2020
Âm lịch: 01/09/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 17/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 18/10/2020
Âm lịch: 02/09/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 19/10/2020
Âm lịch: 03/09/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 19/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 20/10/2020
Âm lịch: 04/09/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 20/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 21/10/2020
Âm lịch: 05/09/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 21/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 22/10/2020
Âm lịch: 06/09/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 23/10/2020
Âm lịch: 07/09/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 23/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 24/10/2020
Âm lịch: 08/09/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 24/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 25/10/2020
Âm lịch: 09/09/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 25/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 26/10/2020
Âm lịch: 10/09/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 27/10/2020
Âm lịch: 11/09/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 27/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 28/10/2020
Âm lịch: 12/09/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 28/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 29/10/2020
Âm lịch: 13/09/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 29/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 30/10/2020
Âm lịch: 14/09/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 30/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 31/10/2020
Âm lịch: 15/09/2020
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 31/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 01/11/2020
Âm lịch: 16/09/2020
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 01/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 02/11/2020
Âm lịch: 17/09/2020
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 02/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 03/11/2020
Âm lịch: 18/09/2020
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Dương thác, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 03/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 04/11/2020
Âm lịch: 19/09/2020
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 04/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 05/11/2020
Âm lịch: 20/09/2020
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 05/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 06/11/2020
Âm lịch: 21/09/2020
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách

➥ Xem chi tiết ngày 06/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 07/11/2020
Âm lịch: 22/09/2020
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 07/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 08/11/2020
Âm lịch: 23/09/2020
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 08/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 09/11/2020
Âm lịch: 24/09/2020
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 10/11/2020
Âm lịch: 25/09/2020
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Xích khẩu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 10/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 11/11/2020
Âm lịch: 26/09/2020
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 11/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 12/11/2020
Âm lịch: 27/09/2020
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 12/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 13/11/2020
Âm lịch: 28/09/2020
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 13/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 14/11/2020
Âm lịch: 29/09/2020
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát

➥ Xem chi tiết ngày 14/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 15/11/2020
Âm lịch: 01/10/2020
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 15/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 16/11/2020
Âm lịch: 02/10/2020
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác

➥ Xem chi tiết ngày 16/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 17/11/2020
Âm lịch: 03/10/2020
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 17/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 18/11/2020
Âm lịch: 04/10/2020
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 18/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 19/11/2020
Âm lịch: 05/10/2020
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 19/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 20/11/2020
Âm lịch: 06/10/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 20/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 21/11/2020
Âm lịch: 07/10/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 21/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 22/11/2020
Âm lịch: 08/10/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 22/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 23/11/2020
Âm lịch: 09/10/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 23/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 24/11/2020
Âm lịch: 10/10/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần

➥ Xem chi tiết ngày 24/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 25/11/2020
Âm lịch: 11/10/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 25/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 26/11/2020
Âm lịch: 12/10/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 27/11/2020
Âm lịch: 13/10/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 28/11/2020
Âm lịch: 14/10/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 28/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 29/11/2020
Âm lịch: 15/10/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

➥ Xem chi tiết ngày 29/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 30/11/2020
Âm lịch: 16/10/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 30/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 01/02/2021
Âm lịch: 20/12/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*

➥ Xem chi tiết ngày 01/02/2021

 
Thứ 3, Ngày 02/02/2021
Âm lịch: 21/12/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 02/02/2021

 
Thứ 4, Ngày 03/02/2021
Âm lịch: 22/12/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 03/02/2021

 
Thứ 5, Ngày 04/02/2021
Âm lịch: 23/12/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 04/02/2021

 
Thứ 6, Ngày 05/02/2021
Âm lịch: 24/12/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 05/02/2021

 
Thứ 7, Ngày 06/02/2021
Âm lịch: 25/12/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 06/02/2021

 
Chủ nhật, Ngày 07/02/2021
Âm lịch: 26/12/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 07/02/2021

 
Thứ 2, Ngày 08/02/2021
Âm lịch: 27/12/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 08/02/2021

 
Thứ 3, Ngày 09/02/2021
Âm lịch: 28/12/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 09/02/2021

 
Thứ 4, Ngày 10/02/2021
Âm lịch: 29/12/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 10/02/2021

 
Thứ 5, Ngày 11/02/2021
Âm lịch: 30/12/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Nguyệt đức*, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 11/02/2021

 
Thứ 6, Ngày 12/02/2021
Âm lịch: 01/01/2021
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 12/02/2021

 
Thứ 7, Ngày 13/02/2021
Âm lịch: 02/01/2021
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/02/2021

 
Chủ nhật, Ngày 14/02/2021
Âm lịch: 03/01/2021
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 14/02/2021

 
Thứ 2, Ngày 15/02/2021
Âm lịch: 04/01/2021
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 15/02/2021

 
Thứ 3, Ngày 16/02/2021
Âm lịch: 05/01/2021
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 16/02/2021

 
Thứ 4, Ngày 17/02/2021
Âm lịch: 06/01/2021
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 17/02/2021

 
Thứ 5, Ngày 18/02/2021
Âm lịch: 07/01/2021
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 18/02/2021

 
Thứ 6, Ngày 19/02/2021
Âm lịch: 08/01/2021
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 19/02/2021

 
Thứ 7, Ngày 20/02/2021
Âm lịch: 09/01/2021
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 20/02/2021

 
Chủ nhật, Ngày 21/02/2021
Âm lịch: 10/01/2021
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Trùng phục, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 21/02/2021

 
Thứ 2, Ngày 22/02/2021
Âm lịch: 11/01/2021
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 22/02/2021

 
Thứ 3, Ngày 23/02/2021
Âm lịch: 12/01/2021
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 23/02/2021

 
Thứ 4, Ngày 24/02/2021
Âm lịch: 13/01/2021
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sát công
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Tam nương*, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 24/02/2021

 
Thứ 5, Ngày 25/02/2021
Âm lịch: 14/01/2021
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/02/2021

 
Thứ 6, Ngày 26/02/2021
Âm lịch: 15/01/2021
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/02/2021

 
Thứ 7, Ngày 27/02/2021
Âm lịch: 16/01/2021
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ

➥ Xem chi tiết ngày 27/02/2021

 
Chủ nhật, Ngày 28/02/2021
Âm lịch: 17/01/2021
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ôn

➥ Xem chi tiết ngày 28/02/2021

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày