Xem Ngày Tốt Xấu Năm 2023 - Chọn Ngày Đẹp Theo Lịch Vạn Niên

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 24/01/2022
Âm lịch: 22/12/2021
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 24/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 25/01/2022
Âm lịch: 23/12/2021
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/01/2022

 
Thứ 4, Ngày 26/01/2022
Âm lịch: 24/12/2021
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Trùng tang*, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 26/01/2022

 
Thứ 5, Ngày 27/01/2022
Âm lịch: 25/12/2021
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*

➥ Xem chi tiết ngày 27/01/2022

 
Thứ 6, Ngày 28/01/2022
Âm lịch: 26/12/2021
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 28/01/2022

 
Thứ 7, Ngày 29/01/2022
Âm lịch: 27/12/2021
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 29/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 30/01/2022
Âm lịch: 28/12/2021
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 30/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 01/02/2022
Âm lịch: 01/01/2022
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 01/02/2022

 
Thứ 4, Ngày 02/02/2022
Âm lịch: 02/01/2022
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/02/2022

 
Thứ 5, Ngày 03/02/2022
Âm lịch: 03/01/2022
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 03/02/2022

 
Thứ 6, Ngày 04/02/2022
Âm lịch: 04/01/2022
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 04/02/2022

 
Thứ 7, Ngày 05/02/2022
Âm lịch: 05/01/2022
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 05/02/2022

 
Chủ nhật, Ngày 06/02/2022
Âm lịch: 06/01/2022
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/02/2022

 
Thứ 2, Ngày 07/02/2022
Âm lịch: 07/01/2022
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 07/02/2022

 
Thứ 3, Ngày 08/02/2022
Âm lịch: 08/01/2022
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 08/02/2022

 
Thứ 4, Ngày 09/02/2022
Âm lịch: 09/01/2022
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 09/02/2022

 
Thứ 5, Ngày 10/02/2022
Âm lịch: 10/01/2022
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 10/02/2022

 
Thứ 6, Ngày 11/02/2022
Âm lịch: 11/01/2022
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ

➥ Xem chi tiết ngày 11/02/2022

 
Thứ 7, Ngày 12/02/2022
Âm lịch: 12/01/2022
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá

➥ Xem chi tiết ngày 12/02/2022

 
Chủ nhật, Ngày 13/02/2022
Âm lịch: 13/01/2022
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Tam nương*, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 13/02/2022

 
Thứ 2, Ngày 14/02/2022
Âm lịch: 14/01/2022
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 14/02/2022

 
Thứ 3, Ngày 15/02/2022
Âm lịch: 15/01/2022
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 15/02/2022

 
Thứ 4, Ngày 16/02/2022
Âm lịch: 16/01/2022
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 16/02/2022

 
Thứ 5, Ngày 17/02/2022
Âm lịch: 17/01/2022
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Lập xuân, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 17/02/2022

 
Thứ 6, Ngày 18/02/2022
Âm lịch: 18/01/2022
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/02/2022

 
Thứ 7, Ngày 19/02/2022
Âm lịch: 19/01/2022
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Trừ, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sát công
  • Sao xấu: Chu Tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển

➥ Xem chi tiết ngày 19/02/2022

 
Chủ nhật, Ngày 20/02/2022
Âm lịch: 20/01/2022
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 20/02/2022

 
Thứ 2, Ngày 21/02/2022
Âm lịch: 21/01/2022
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bình, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Hoạt diệu, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 21/02/2022

 
Thứ 3, Ngày 22/02/2022
Âm lịch: 22/01/2022
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/02/2022

 
Thứ 4, Ngày 23/02/2022
Âm lịch: 23/01/2022
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Kính tâm, Ngọc Đường*, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 23/02/2022

 
Thứ 5, Ngày 24/02/2022
Âm lịch: 24/01/2022
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần*, Phổ hộ, Dịch mã*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao*

➥ Xem chi tiết ngày 24/02/2022

 
Thứ 6, Ngày 25/02/2022
Âm lịch: 25/01/2022
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Nguy, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên lại, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 25/02/2022

 
Thứ 7, Ngày 26/02/2022
Âm lịch: 26/01/2022
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thành, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan*, Hoàng ân*, Tam hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng phục, Âm thác, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/02/2022

 
Chủ nhật, Ngày 27/02/2022
Âm lịch: 27/01/2022
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú*, U vi tinh, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa phá, Hà khôi, Câu Trận, Thổ cẩm, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 27/02/2022

 
Thứ 2, Ngày 28/02/2022
Âm lịch: 28/01/2022
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên thuỵ, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát

➥ Xem chi tiết ngày 28/02/2022

 
Thứ 3, Ngày 01/03/2022
Âm lịch: 29/01/2022
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 01/03/2022

 
Thứ 4, Ngày 02/03/2022
Âm lịch: 30/01/2022
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên*, Phúc hậu, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng tang*, Dương thác, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/03/2022

 
Thứ 5, Ngày 03/03/2022
Âm lịch: 01/02/2022
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 03/03/2022

 
Thứ 6, Ngày 04/03/2022
Âm lịch: 02/02/2022
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Vũ Thủy, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: U vi tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 04/03/2022

 
Thứ 7, Ngày 05/03/2022
Âm lịch: 03/02/2022
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 05/03/2022

 
Chủ nhật, Ngày 06/03/2022
Âm lịch: 04/02/2022
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên phúc, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 06/03/2022

 
Thứ 2, Ngày 07/03/2022
Âm lịch: 05/02/2022
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 07/03/2022

 
Thứ 3, Ngày 08/03/2022
Âm lịch: 06/02/2022
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Nguyệt Không, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ

➥ Xem chi tiết ngày 08/03/2022

 
Thứ 4, Ngày 09/03/2022
Âm lịch: 07/02/2022
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Trùng phục, Âm thác, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 09/03/2022

 
Thứ 5, Ngày 10/03/2022
Âm lịch: 08/02/2022
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 10/03/2022

 
Thứ 6, Ngày 11/03/2022
Âm lịch: 09/02/2022
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 11/03/2022

 
Thứ 7, Ngày 12/03/2022
Âm lịch: 10/02/2022
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 12/03/2022

 
Chủ nhật, Ngày 13/03/2022
Âm lịch: 11/02/2022
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 13/03/2022

 
Thứ 2, Ngày 14/03/2022
Âm lịch: 12/02/2022
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ

➥ Xem chi tiết ngày 14/03/2022

 
Thứ 3, Ngày 15/03/2022
Âm lịch: 13/02/2022
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 15/03/2022

 
Thứ 4, Ngày 16/03/2022
Âm lịch: 14/02/2022
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: U vi tinh, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 16/03/2022

 
Thứ 5, Ngày 17/03/2022
Âm lịch: 15/02/2022
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 17/03/2022

 
Thứ 6, Ngày 18/03/2022
Âm lịch: 16/02/2022
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Nguyệt Không, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi

➥ Xem chi tiết ngày 18/03/2022

 
Thứ 7, Ngày 19/03/2022
Âm lịch: 17/02/2022
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Kinh trập, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 19/03/2022

 
Chủ nhật, Ngày 20/03/2022
Âm lịch: 18/02/2022
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần*, Yếu yên*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Bạch Hổ, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 20/03/2022

 
Thứ 2, Ngày 21/03/2022
Âm lịch: 19/02/2022
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Phá, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Hoang vu, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 21/03/2022

 
Thứ 3, Ngày 22/03/2022
Âm lịch: 20/02/2022
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Nguy, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 22/03/2022

 
Thứ 4, Ngày 23/03/2022
Âm lịch: 21/02/2022
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thành, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng tang*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 23/03/2022

 
Thứ 5, Ngày 24/03/2022
Âm lịch: 22/02/2022
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Thu, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 24/03/2022

 
Thứ 6, Ngày 25/03/2022
Âm lịch: 23/02/2022
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Khai, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Cửu không, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 25/03/2022

 
Thứ 7, Ngày 26/03/2022
Âm lịch: 24/02/2022
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Bế, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh Long*, Thiên phúc, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỹ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 26/03/2022

 
Chủ nhật, Ngày 27/03/2022
Âm lịch: 25/02/2022
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Kiến, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc sinh, Minh Đường*, Quan nhật, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/03/2022

 
Thứ 2, Ngày 28/03/2022
Âm lịch: 26/02/2022
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Trừ, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: U vi tinh, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 28/03/2022

 
Thứ 3, Ngày 29/03/2022
Âm lịch: 27/02/2022
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Mãn, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thổ ôn, Vãng vong, Chu Tước, Câu Trận, Quả tú, Không phòng, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 29/03/2022

 
Thứ 4, Ngày 30/03/2022
Âm lịch: 28/02/2022
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bình, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 30/03/2022

 
Thứ 5, Ngày 31/03/2022
Âm lịch: 29/02/2022
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Định, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Kim Đường*, Tam hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 31/03/2022

 
Thứ 6, Ngày 01/04/2022
Âm lịch: 01/03/2022
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 01/04/2022

 
Thứ 7, Ngày 02/04/2022
Âm lịch: 02/03/2022
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 02/04/2022

 
Chủ nhật, Ngày 03/04/2022
Âm lịch: 03/03/2022
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 03/04/2022

 
Thứ 2, Ngày 04/04/2022
Âm lịch: 04/03/2022
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 04/04/2022

 
Thứ 3, Ngày 05/04/2022
Âm lịch: 05/03/2022
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 05/04/2022

 
Thứ 4, Ngày 06/04/2022
Âm lịch: 06/03/2022
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 06/04/2022

 
Thứ 5, Ngày 07/04/2022
Âm lịch: 07/03/2022
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 07/04/2022

 
Thứ 6, Ngày 08/04/2022
Âm lịch: 08/03/2022
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 08/04/2022

 
Thứ 7, Ngày 09/04/2022
Âm lịch: 09/03/2022
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 09/04/2022

 
Chủ nhật, Ngày 10/04/2022
Âm lịch: 10/03/2022
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 10/04/2022

 
Thứ 2, Ngày 11/04/2022
Âm lịch: 11/03/2022
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 11/04/2022

 
Thứ 3, Ngày 12/04/2022
Âm lịch: 12/03/2022
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 12/04/2022

 
Thứ 4, Ngày 13/04/2022
Âm lịch: 13/03/2022
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 13/04/2022

 
Thứ 5, Ngày 14/04/2022
Âm lịch: 14/03/2022
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 14/04/2022

 
Thứ 6, Ngày 15/04/2022
Âm lịch: 15/03/2022
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 15/04/2022

 
Thứ 7, Ngày 16/04/2022
Âm lịch: 16/03/2022
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 16/04/2022

 
Chủ nhật, Ngày 17/04/2022
Âm lịch: 17/03/2022
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 17/04/2022

 
Thứ 2, Ngày 18/04/2022
Âm lịch: 18/03/2022
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 18/04/2022

 
Thứ 3, Ngày 19/04/2022
Âm lịch: 19/03/2022
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 19/04/2022

 
Thứ 4, Ngày 20/04/2022
Âm lịch: 20/03/2022
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 20/04/2022

 
Thứ 5, Ngày 21/04/2022
Âm lịch: 21/03/2022
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương thác

➥ Xem chi tiết ngày 21/04/2022

 
Thứ 6, Ngày 22/04/2022
Âm lịch: 22/03/2022
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 22/04/2022

 
Thứ 7, Ngày 23/04/2022
Âm lịch: 23/03/2022
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 23/04/2022

 
Chủ nhật, Ngày 24/04/2022
Âm lịch: 24/03/2022
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 24/04/2022

 
Thứ 2, Ngày 25/04/2022
Âm lịch: 25/03/2022
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 25/04/2022

 
Thứ 3, Ngày 26/04/2022
Âm lịch: 26/03/2022
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 26/04/2022

 
Thứ 4, Ngày 27/04/2022
Âm lịch: 27/03/2022
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 27/04/2022

 
Thứ 5, Ngày 28/04/2022
Âm lịch: 28/03/2022
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 28/04/2022

 
Thứ 6, Ngày 29/04/2022
Âm lịch: 29/03/2022
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 29/04/2022

 
Thứ 7, Ngày 30/04/2022
Âm lịch: 30/03/2022
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 30/04/2022

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày