Xem Ngày Tốt Xấu Năm 2022 - Chọn Ngày Đẹp Theo Lịch Vạn Niên

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 26/09/2022
Âm lịch: 01/09/2022
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/09/2022

 
Thứ 3, Ngày 27/09/2022
Âm lịch: 02/09/2022
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/09/2022

 
Thứ 4, Ngày 28/09/2022
Âm lịch: 03/09/2022
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 28/09/2022

 
Thứ 5, Ngày 29/09/2022
Âm lịch: 04/09/2022
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 29/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 30/09/2022
Âm lịch: 05/09/2022
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 30/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 01/10/2022
Âm lịch: 06/09/2022
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 02/10/2022
Âm lịch: 07/09/2022
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 02/10/2022

 
Thứ 5, Ngày 01/09/2022
Âm lịch: 06/08/2022
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 01/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 02/09/2022
Âm lịch: 07/08/2022
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 03/09/2022
Âm lịch: 08/08/2022
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 03/09/2022

 
Chủ nhật, Ngày 04/09/2022
Âm lịch: 09/08/2022
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công

➥ Xem chi tiết ngày 04/09/2022

 
Thứ 2, Ngày 05/09/2022
Âm lịch: 10/08/2022
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Thiên quý*, Ngũ hợp, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Thiên địa chuyển sát, Dương thác

➥ Xem chi tiết ngày 05/09/2022

 
Thứ 3, Ngày 06/09/2022
Âm lịch: 11/08/2022
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/09/2022

 
Thứ 4, Ngày 07/09/2022
Âm lịch: 12/08/2022
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 07/09/2022

 
Thứ 5, Ngày 08/09/2022
Âm lịch: 13/08/2022
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 08/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 09/09/2022
Âm lịch: 14/08/2022
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 09/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 10/09/2022
Âm lịch: 15/08/2022
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 10/09/2022

 
Chủ nhật, Ngày 11/09/2022
Âm lịch: 16/08/2022
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 11/09/2022

 
Thứ 2, Ngày 12/09/2022
Âm lịch: 17/08/2022
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 12/09/2022

 
Thứ 3, Ngày 13/09/2022
Âm lịch: 18/08/2022
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 13/09/2022

 
Thứ 4, Ngày 14/09/2022
Âm lịch: 19/08/2022
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 14/09/2022

 
Thứ 5, Ngày 15/09/2022
Âm lịch: 20/08/2022
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 15/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 16/09/2022
Âm lịch: 21/08/2022
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công

➥ Xem chi tiết ngày 16/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 17/09/2022
Âm lịch: 22/08/2022
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Hoả tinh, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 17/09/2022

 
Chủ nhật, Ngày 18/09/2022
Âm lịch: 23/08/2022
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/09/2022

 
Thứ 2, Ngày 19/09/2022
Âm lịch: 24/08/2022
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 19/09/2022

 
Thứ 3, Ngày 20/09/2022
Âm lịch: 25/08/2022
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 20/09/2022

 
Thứ 4, Ngày 21/09/2022
Âm lịch: 26/08/2022
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 21/09/2022

 
Thứ 5, Ngày 22/09/2022
Âm lịch: 27/08/2022
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên thuỵ, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 22/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 23/09/2022
Âm lịch: 28/08/2022
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 23/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 24/09/2022
Âm lịch: 29/08/2022
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hư

➥ Xem chi tiết ngày 24/09/2022

 
Chủ nhật, Ngày 25/09/2022
Âm lịch: 30/08/2022
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng tang*, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 25/09/2022

 
Thứ 2, Ngày 26/09/2022
Âm lịch: 01/09/2022
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/09/2022

 
Thứ 3, Ngày 27/09/2022
Âm lịch: 02/09/2022
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/09/2022

 
Thứ 4, Ngày 28/09/2022
Âm lịch: 03/09/2022
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 28/09/2022

 
Thứ 5, Ngày 29/09/2022
Âm lịch: 04/09/2022
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 29/09/2022

 
Thứ 6, Ngày 30/09/2022
Âm lịch: 05/09/2022
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 30/09/2022

 
Thứ 7, Ngày 01/10/2022
Âm lịch: 06/09/2022
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 02/10/2022
Âm lịch: 07/09/2022
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 02/10/2022

 
Thứ 2, Ngày 03/10/2022
Âm lịch: 08/09/2022
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 03/10/2022

 
Thứ 3, Ngày 04/10/2022
Âm lịch: 09/09/2022
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 04/10/2022

 
Thứ 4, Ngày 05/10/2022
Âm lịch: 10/09/2022
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 05/10/2022

 
Thứ 5, Ngày 06/10/2022
Âm lịch: 11/09/2022
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/10/2022

 
Thứ 6, Ngày 07/10/2022
Âm lịch: 12/09/2022
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 07/10/2022

 
Thứ 7, Ngày 08/10/2022
Âm lịch: 13/09/2022
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 08/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 09/10/2022
Âm lịch: 14/09/2022
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/10/2022

 
Thứ 2, Ngày 10/10/2022
Âm lịch: 15/09/2022
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 10/10/2022

 
Thứ 3, Ngày 11/10/2022
Âm lịch: 16/09/2022
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển

➥ Xem chi tiết ngày 11/10/2022

 
Thứ 4, Ngày 12/10/2022
Âm lịch: 17/09/2022
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 12/10/2022

 
Thứ 5, Ngày 13/10/2022
Âm lịch: 18/09/2022
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/10/2022

 
Thứ 6, Ngày 14/10/2022
Âm lịch: 19/09/2022
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 14/10/2022

 
Thứ 7, Ngày 15/10/2022
Âm lịch: 20/09/2022
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 15/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 16/10/2022
Âm lịch: 21/09/2022
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 16/10/2022

 
Thứ 2, Ngày 17/10/2022
Âm lịch: 22/09/2022
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 17/10/2022

 
Thứ 3, Ngày 18/10/2022
Âm lịch: 23/09/2022
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 18/10/2022

 
Thứ 4, Ngày 19/10/2022
Âm lịch: 24/09/2022
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 19/10/2022

 
Thứ 5, Ngày 20/10/2022
Âm lịch: 25/09/2022
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Xích khẩu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 20/10/2022

 
Thứ 6, Ngày 21/10/2022
Âm lịch: 26/09/2022
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 21/10/2022

 
Thứ 7, Ngày 22/10/2022
Âm lịch: 27/09/2022
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Ly Sào, Hoả tinh, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 22/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 23/10/2022
Âm lịch: 28/09/2022
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 23/10/2022

 
Thứ 2, Ngày 24/10/2022
Âm lịch: 29/09/2022
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Dương thác, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 24/10/2022

 
Thứ 3, Ngày 25/10/2022
Âm lịch: 01/10/2022
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/10/2022

 
Thứ 4, Ngày 26/10/2022
Âm lịch: 02/10/2022
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Thiên địa chuyển sát

➥ Xem chi tiết ngày 26/10/2022

 
Thứ 5, Ngày 27/10/2022
Âm lịch: 03/10/2022
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Âm thác, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 27/10/2022

 
Thứ 6, Ngày 28/10/2022
Âm lịch: 04/10/2022
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 28/10/2022

 
Thứ 7, Ngày 29/10/2022
Âm lịch: 05/10/2022
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 29/10/2022

 
Chủ nhật, Ngày 30/10/2022
Âm lịch: 06/10/2022
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 30/10/2022

 
Thứ 2, Ngày 31/10/2022
Âm lịch: 07/10/2022
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 31/10/2022

 
Thứ 7, Ngày 01/01/2022
Âm lịch: 29/11/2021
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Tý, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch Hổ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 01/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 02/01/2022
Âm lịch: 30/11/2021
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Canh Tý, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình

➥ Xem chi tiết ngày 02/01/2022

 
Thứ 2, Ngày 03/01/2022
Âm lịch: 01/12/2021
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Định, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên mã
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*

➥ Xem chi tiết ngày 03/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 04/01/2022
Âm lịch: 02/12/2021
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Chấp, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 04/01/2022

 
Thứ 4, Ngày 05/01/2022
Âm lịch: 03/12/2021
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Phá, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 05/01/2022

 
Thứ 5, Ngày 06/01/2022
Âm lịch: 04/12/2021
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Trùng tang*, Trùng phục, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 06/01/2022

 
Thứ 6, Ngày 07/01/2022
Âm lịch: 05/12/2021
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 07/01/2022

 
Thứ 7, Ngày 08/01/2022
Âm lịch: 06/12/2021
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát

➥ Xem chi tiết ngày 08/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 09/01/2022
Âm lịch: 07/12/2021
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/01/2022

 
Thứ 2, Ngày 10/01/2022
Âm lịch: 08/12/2021
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách, Âm thác, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 10/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 11/01/2022
Âm lịch: 09/12/2021
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

➥ Xem chi tiết ngày 11/01/2022

 
Thứ 4, Ngày 12/01/2022
Âm lịch: 10/12/2021
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 12/01/2022

 
Thứ 5, Ngày 13/01/2022
Âm lịch: 11/12/2021
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Trực tinh, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/01/2022

 
Thứ 6, Ngày 14/01/2022
Âm lịch: 12/12/2021
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 14/01/2022

 
Thứ 7, Ngày 15/01/2022
Âm lịch: 13/12/2021
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 15/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 16/01/2022
Âm lịch: 14/12/2021
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 16/01/2022

 
Thứ 2, Ngày 17/01/2022
Âm lịch: 15/12/2021
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 17/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 18/01/2022
Âm lịch: 16/12/2021
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 18/01/2022

 
Thứ 4, Ngày 19/01/2022
Âm lịch: 17/12/2021
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Tiểu hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 19/01/2022

 
Thứ 5, Ngày 20/01/2022
Âm lịch: 18/12/2021
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Thành, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Câu Trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Tam nương*, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 20/01/2022

 
Thứ 6, Ngày 21/01/2022
Âm lịch: 19/12/2021
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thu, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thanh Long*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 21/01/2022

 
Thứ 7, Ngày 22/01/2022
Âm lịch: 20/12/2021
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Khai, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã*, Phúc hậu, Minh Đường*, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Nhân cách

➥ Xem chi tiết ngày 22/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 23/01/2022
Âm lịch: 21/12/2021
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

➥ Xem chi tiết ngày 23/01/2022

 
Thứ 2, Ngày 24/01/2022
Âm lịch: 22/12/2021
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Kiến, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu Tước, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 24/01/2022

 
Thứ 3, Ngày 25/01/2022
Âm lịch: 23/12/2021
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Trừ, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/01/2022

 
Thứ 4, Ngày 26/01/2022
Âm lịch: 24/12/2021
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Mãn, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Trùng tang*, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 26/01/2022

 
Thứ 5, Ngày 27/01/2022
Âm lịch: 25/12/2021
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bình, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Bạch Hổ, Sát chủ*

➥ Xem chi tiết ngày 27/01/2022

 
Thứ 6, Ngày 28/01/2022
Âm lịch: 26/12/2021
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Định, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên thành*, Mãn đức tinh, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu không, Ly sàng, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 28/01/2022

 
Thứ 7, Ngày 29/01/2022
Âm lịch: 27/12/2021
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Chấp, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Hoang vu, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 29/01/2022

 
Chủ nhật, Ngày 30/01/2022
Âm lịch: 28/12/2021
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Phá, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 30/01/2022

 
Thứ 2, Ngày 31/01/2022
Âm lịch: 29/12/2021
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu
  • Tiết: Đại hàn, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Nguy, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, Ngũ phú*, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Lôi công, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 31/01/2022

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày