Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 03/08/2020
Âm lịch: 14/06/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 03/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 04/08/2020
Âm lịch: 15/06/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 04/08/2020

 
Thứ 4, Ngày 05/08/2020
Âm lịch: 16/06/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 05/08/2020

 
Thứ 5, Ngày 06/08/2020
Âm lịch: 17/06/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/08/2020

 
Thứ 6, Ngày 07/08/2020
Âm lịch: 18/06/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 07/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 08/08/2020
Âm lịch: 19/06/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 08/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 09/08/2020
Âm lịch: 20/06/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 09/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 01/08/2020
Âm lịch: 12/06/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 01/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 02/08/2020
Âm lịch: 13/06/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/08/2020

 
Thứ 2, Ngày 03/08/2020
Âm lịch: 14/06/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng phục, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 03/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 04/08/2020
Âm lịch: 15/06/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 04/08/2020

 
Thứ 4, Ngày 05/08/2020
Âm lịch: 16/06/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 05/08/2020

 
Thứ 5, Ngày 06/08/2020
Âm lịch: 17/06/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại thử, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/08/2020

 
Thứ 6, Ngày 07/08/2020
Âm lịch: 18/06/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 07/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 08/08/2020
Âm lịch: 19/06/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 08/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 09/08/2020
Âm lịch: 20/06/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên quan*, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nguyệt đức*, Trực tinh, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Địa tặc, Ngũ quỹ, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 09/08/2020

 
Thứ 2, Ngày 10/08/2020
Âm lịch: 21/06/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu Trận, Quả tú, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 10/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 11/08/2020
Âm lịch: 22/06/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh Long*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Sát chủ*, Quỷ khốc, Tứ thời đại mộ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 11/08/2020

 
Thứ 4, Ngày 12/08/2020
Âm lịch: 23/06/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Âm đức, Minh Đường*, Tam hợp*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 12/08/2020

 
Thứ 5, Ngày 13/08/2020
Âm lịch: 24/06/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Hoang vu, Trùng phục, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/08/2020

 
Thứ 6, Ngày 14/08/2020
Âm lịch: 25/06/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Thụ tử*, Lục bất thành, Chu Tước, Nguyệt hình, Trùng tang*, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 14/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 15/08/2020
Âm lịch: 26/06/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú*, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cẩm, Ly sàng, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 15/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 16/08/2020
Âm lịch: 27/06/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Hoàng ân*, Kim Đường*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 16/08/2020

 
Thứ 2, Ngày 17/08/2020
Âm lịch: 28/06/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Bạch Hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 17/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 18/08/2020
Âm lịch: 29/06/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Quý Mùi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/08/2020

 
Thứ 4, Ngày 19/08/2020
Âm lịch: 01/07/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 19/08/2020

 
Thứ 5, Ngày 20/08/2020
Âm lịch: 02/07/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 20/08/2020

 
Thứ 6, Ngày 21/08/2020
Âm lịch: 03/07/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập thu, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 21/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 22/08/2020
Âm lịch: 04/07/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Âm đức, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 23/08/2020
Âm lịch: 05/07/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 23/08/2020

 
Thứ 2, Ngày 24/08/2020
Âm lịch: 06/07/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 24/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 25/08/2020
Âm lịch: 07/07/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng tang*, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 25/08/2020

 
Thứ 4, Ngày 26/08/2020
Âm lịch: 08/07/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/08/2020

 
Thứ 5, Ngày 27/08/2020
Âm lịch: 09/07/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 27/08/2020

 
Thứ 6, Ngày 28/08/2020
Âm lịch: 10/07/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Nguy, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 28/08/2020

 
Thứ 7, Ngày 29/08/2020
Âm lịch: 11/07/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thành, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Trùng phục, Âm thác

➥ Xem chi tiết ngày 29/08/2020

 
Chủ nhật, Ngày 30/08/2020
Âm lịch: 12/07/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thu, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 30/08/2020

 
Thứ 2, Ngày 31/08/2020
Âm lịch: 13/07/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 31/08/2020

 
Thứ 3, Ngày 01/09/2020
Âm lịch: 14/07/2020
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 01/09/2020

 
Thứ 4, Ngày 02/09/2020
Âm lịch: 15/07/2020
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 02/09/2020

 
Thứ 5, Ngày 03/09/2020
Âm lịch: 16/07/2020
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Âm đức
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 03/09/2020

 
Thứ 6, Ngày 04/09/2020
Âm lịch: 17/07/2020
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Trùng tang*, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 04/09/2020

 
Thứ 7, Ngày 05/09/2020
Âm lịch: 18/07/2020
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Ngũ hư, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 05/09/2020

 
Chủ nhật, Ngày 06/09/2020
Âm lịch: 19/07/2020
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xử thử, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Dân nhật, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Thiên thuỵ, Sát công
  • Sao xấu: Đại hao*

➥ Xem chi tiết ngày 06/09/2020

 
Thứ 2, Ngày 07/09/2020
Âm lịch: 20/07/2020
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Mẫu thương*, Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Sát chủ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 07/09/2020

 
Thứ 3, Ngày 08/09/2020
Âm lịch: 21/07/2020
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần*, Dịch mã*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng, Trùng phục, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 08/09/2020

 
Thứ 4, Ngày 09/09/2020
Âm lịch: 22/07/2020
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Phá, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên lại, Chu Tước, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 09/09/2020

 
Thứ 5, Ngày 10/09/2020
Âm lịch: 23/07/2020
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Nguy, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 10/09/2020

 
Thứ 6, Ngày 11/09/2020
Âm lịch: 24/07/2020
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Thành, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cẩm, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 11/09/2020

 
Thứ 7, Ngày 12/09/2020
Âm lịch: 25/07/2020
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử*, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch Hổ, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 12/09/2020

 
Chủ nhật, Ngày 13/09/2020
Âm lịch: 26/07/2020
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Đại hồng sa, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 13/09/2020

 
Thứ 2, Ngày 14/09/2020
Âm lịch: 27/07/2020
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu, Thiên quý*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng tang*, Dương thác, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 14/09/2020

 
Thứ 3, Ngày 15/09/2020
Âm lịch: 28/07/2020
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Âm đức, Thiên quý*, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 15/09/2020

 
Thứ 4, Ngày 16/09/2020
Âm lịch: 29/07/2020
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Trừ, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan*, Lộc khố, Kính tâm, Nguyệt ân*, Nguyệt đức*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 16/09/2020

 
Thứ 5, Ngày 17/09/2020
Âm lịch: 01/08/2020
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 17/09/2020

 
Thứ 6, Ngày 18/09/2020
Âm lịch: 02/08/2020
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 18/09/2020

 
Thứ 7, Ngày 19/09/2020
Âm lịch: 03/08/2020
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Đại hao*, Trùng phục, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 19/09/2020

 
Chủ nhật, Ngày 20/09/2020
Âm lịch: 04/08/2020
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên ân, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa

➥ Xem chi tiết ngày 20/09/2020

 
Thứ 2, Ngày 21/09/2020
Âm lịch: 05/08/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Bạch lộ, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 21/09/2020

 
Thứ 3, Ngày 22/09/2020
Âm lịch: 06/08/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 22/09/2020

 
Thứ 4, Ngày 23/09/2020
Âm lịch: 07/08/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 23/09/2020

 
Thứ 5, Ngày 24/09/2020
Âm lịch: 08/08/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 24/09/2020

 
Thứ 6, Ngày 25/09/2020
Âm lịch: 09/08/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 25/09/2020

 
Thứ 7, Ngày 26/09/2020
Âm lịch: 10/08/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công

➥ Xem chi tiết ngày 26/09/2020

 
Chủ nhật, Ngày 27/09/2020
Âm lịch: 11/08/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Kiến, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/09/2020

 
Thứ 2, Ngày 28/09/2020
Âm lịch: 12/08/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Trừ, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Nguyệt Không, Thiên phúc
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 28/09/2020

 
Thứ 3, Ngày 29/09/2020
Âm lịch: 13/08/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Trùng phục, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 29/09/2020

 
Thứ 4, Ngày 30/09/2020
Âm lịch: 14/08/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 30/09/2020

 
Thứ 5, Ngày 01/10/2020
Âm lịch: 15/08/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Đại hao*, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 02/10/2020
Âm lịch: 16/08/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Thiên thuỵ, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 02/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 03/10/2020
Âm lịch: 17/08/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 03/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 04/10/2020
Âm lịch: 18/08/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 04/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 05/10/2020
Âm lịch: 19/08/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Ngũ quỹ, Chu Tước, Câu Trận, Cô thần, Thổ cẩm, Trùng tang*, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 05/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 06/10/2020
Âm lịch: 20/08/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Cửu không, Lỗ ban sát, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 06/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 07/10/2020
Âm lịch: 21/08/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thu phân, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Kim Đường*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thụ tử*, Nhân cách, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 07/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 08/10/2020
Âm lịch: 22/08/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Bế, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú*, Cát khánh, Phúc hậu, Nguyệt Không, Thiên phúc, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Bạch Hổ, Lôi công, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 08/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 09/10/2020
Âm lịch: 23/08/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ích hậu, Ngọc Đường*, Quan nhật, Nguyệt đức hợp*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 10/10/2020
Âm lịch: 24/08/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Kiến, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
  • Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 10/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 11/10/2020
Âm lịch: 25/08/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Trừ, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dịch mã*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 11/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 12/10/2020
Âm lịch: 26/08/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Mãn, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Dân nhật, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 12/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 13/10/2020
Âm lịch: 27/08/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bình, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Đại hao*, Ly Sào, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 13/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 14/10/2020
Âm lịch: 28/08/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Định, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Giải thần*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoàng sa

➥ Xem chi tiết ngày 14/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 15/10/2020
Âm lịch: 29/08/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Hoang vu, Trùng tang*, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 15/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 16/10/2020
Âm lịch: 30/08/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Kính tâm, Hoạt diệu, Lục hợp*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt hư

➥ Xem chi tiết ngày 16/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 17/10/2020
Âm lịch: 01/09/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 17/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 18/10/2020
Âm lịch: 02/09/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 19/10/2020
Âm lịch: 03/09/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 19/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 20/10/2020
Âm lịch: 04/09/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt đức*, Thiên đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 20/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 21/10/2020
Âm lịch: 05/09/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 21/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 22/10/2020
Âm lịch: 06/09/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hàn lộ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 23/10/2020
Âm lịch: 07/09/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 23/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 24/10/2020
Âm lịch: 08/09/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt ân*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 24/10/2020

 
Chủ nhật, Ngày 25/10/2020
Âm lịch: 09/09/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 25/10/2020

 
Thứ 2, Ngày 26/10/2020
Âm lịch: 10/09/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nguyệt Không, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Cửu thổ quỷ, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/10/2020

 
Thứ 3, Ngày 27/10/2020
Âm lịch: 11/09/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Chấp, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 27/10/2020

 
Thứ 4, Ngày 28/10/2020
Âm lịch: 12/09/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 28/10/2020

 
Thứ 5, Ngày 29/10/2020
Âm lịch: 13/09/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Nguy, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 29/10/2020

 
Thứ 6, Ngày 30/10/2020
Âm lịch: 14/09/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 30/10/2020

 
Thứ 7, Ngày 31/10/2020
Âm lịch: 15/09/2020
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 31/10/2020

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày