Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 06/04/2020
Âm lịch: 14/03/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 06/04/2020

 
Thứ 3, Ngày 07/04/2020
Âm lịch: 15/03/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang

➥ Xem chi tiết ngày 07/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 08/04/2020
Âm lịch: 16/03/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 08/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 09/04/2020
Âm lịch: 17/03/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 09/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 10/04/2020
Âm lịch: 18/03/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 10/04/2020

 
Thứ 7, Ngày 11/04/2020
Âm lịch: 19/03/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 11/04/2020

 
Chủ nhật, Ngày 12/04/2020
Âm lịch: 20/03/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 12/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 01/04/2020
Âm lịch: 09/03/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 01/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 02/04/2020
Âm lịch: 10/03/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 02/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 03/04/2020
Âm lịch: 11/03/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Xuân phân, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng

➥ Xem chi tiết ngày 03/04/2020

 
Thứ 7, Ngày 04/04/2020
Âm lịch: 12/03/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 04/04/2020

 
Chủ nhật, Ngày 05/04/2020
Âm lịch: 13/03/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Thiên thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Ly Sào, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 05/04/2020

 
Thứ 2, Ngày 06/04/2020
Âm lịch: 14/03/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Yếu yên*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 06/04/2020

 
Thứ 3, Ngày 07/04/2020
Âm lịch: 15/03/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt ân*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang

➥ Xem chi tiết ngày 07/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 08/04/2020
Âm lịch: 16/03/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 08/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 09/04/2020
Âm lịch: 17/03/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 09/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 10/04/2020
Âm lịch: 18/03/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 10/04/2020

 
Thứ 7, Ngày 11/04/2020
Âm lịch: 19/03/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt yếm đại hoạ, Vãng vong, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 11/04/2020

 
Chủ nhật, Ngày 12/04/2020
Âm lịch: 20/03/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Ly sàng, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 12/04/2020

 
Thứ 2, Ngày 13/04/2020
Âm lịch: 21/03/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần*, Nguyệt Không
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch Hổ, Quỷ khốc

➥ Xem chi tiết ngày 13/04/2020

 
Thứ 3, Ngày 14/04/2020
Âm lịch: 22/03/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên thành*, Cát khánh, Tuế hợp, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thụ tử*, Địa tặc, Thổ cẩm, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 14/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 15/04/2020
Âm lịch: 23/03/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 15/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 16/04/2020
Âm lịch: 24/03/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 16/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 17/04/2020
Âm lịch: 25/03/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan*, Tục thế, Dịch mã*, Phúc hậu, Hoàng ân*, Nguyệt ân*, Thiên thuỵ, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 17/04/2020

 
Thứ 7, Ngày 18/04/2020
Âm lịch: 26/03/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Thanh minh, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Yếu yên*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu Trận, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 18/04/2020

 
Chủ nhật, Ngày 19/04/2020
Âm lịch: 27/03/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỹ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 19/04/2020

 
Thứ 2, Ngày 20/04/2020
Âm lịch: 28/03/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú*, Âm đức, Minh Đường*, Trực tinh
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 20/04/2020

 
Thứ 3, Ngày 21/04/2020
Âm lịch: 29/03/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 21/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 22/04/2020
Âm lịch: 30/03/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Hoạt diệu, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu Tước, Sát chủ*, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ

➥ Xem chi tiết ngày 22/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 23/04/2020
Âm lịch: 01/04/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 23/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 24/04/2020
Âm lịch: 02/04/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước

➥ Xem chi tiết ngày 24/04/2020

 
Thứ 7, Ngày 25/04/2020
Âm lịch: 03/04/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/04/2020

 
Chủ nhật, Ngày 26/04/2020
Âm lịch: 04/04/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/04/2020

 
Thứ 2, Ngày 27/04/2020
Âm lịch: 05/04/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 27/04/2020

 
Thứ 3, Ngày 28/04/2020
Âm lịch: 06/04/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên đức*
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 28/04/2020

 
Thứ 4, Ngày 29/04/2020
Âm lịch: 07/04/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 29/04/2020

 
Thứ 5, Ngày 30/04/2020
Âm lịch: 08/04/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên phúc, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát

➥ Xem chi tiết ngày 30/04/2020

 
Thứ 6, Ngày 01/05/2020
Âm lịch: 09/04/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 01/05/2020

 
Thứ 7, Ngày 02/05/2020
Âm lịch: 10/04/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành

➥ Xem chi tiết ngày 02/05/2020

 
Chủ nhật, Ngày 03/05/2020
Âm lịch: 11/04/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Thiên quý*, Thiên đức hợp*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng tang*, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 03/05/2020

 
Thứ 2, Ngày 04/05/2020
Âm lịch: 12/04/2020
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Cốc vũ, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 04/05/2020

 
Thứ 3, Ngày 05/05/2020
Âm lịch: 13/04/2020
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 05/05/2020

 
Thứ 4, Ngày 06/05/2020
Âm lịch: 14/04/2020
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 06/05/2020

 
Thứ 5, Ngày 07/05/2020
Âm lịch: 15/04/2020
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt đức*, Thiên ân
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Cửu thổ quỷ, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 07/05/2020

 
Thứ 6, Ngày 08/05/2020
Âm lịch: 16/04/2020
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 08/05/2020

 
Thứ 7, Ngày 09/05/2020
Âm lịch: 17/04/2020
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên thuỵ, Sát công
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 09/05/2020

 
Chủ nhật, Ngày 10/05/2020
Âm lịch: 18/04/2020
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 10/05/2020

 
Thứ 2, Ngày 11/05/2020
Âm lịch: 19/04/2020
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 11/05/2020

 
Thứ 3, Ngày 12/05/2020
Âm lịch: 20/04/2020
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát

➥ Xem chi tiết ngày 12/05/2020

 
Thứ 4, Ngày 13/05/2020
Âm lịch: 21/04/2020
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên quý*, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 13/05/2020

 
Thứ 5, Ngày 14/05/2020
Âm lịch: 22/04/2020
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên quý*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Dương thác, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 14/05/2020

 
Thứ 6, Ngày 15/05/2020
Âm lịch: 23/04/2020
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 15/05/2020

 
Thứ 7, Ngày 16/05/2020
Âm lịch: 24/04/2020
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Nguyệt ân*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 16/05/2020

 
Chủ nhật, Ngày 17/05/2020
Âm lịch: 25/04/2020
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt đức*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 17/05/2020

 
Thứ 2, Ngày 18/05/2020
Âm lịch: 26/04/2020
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Ngũ hợp, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước

➥ Xem chi tiết ngày 18/05/2020

 
Thứ 3, Ngày 19/05/2020
Âm lịch: 27/04/2020
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập hạ, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 19/05/2020

 
Thứ 4, Ngày 20/05/2020
Âm lịch: 28/04/2020
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên phúc, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 20/05/2020

 
Thứ 5, Ngày 21/05/2020
Âm lịch: 29/04/2020
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt Không, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu

➥ Xem chi tiết ngày 21/05/2020

 
Thứ 6, Ngày 22/05/2020
Âm lịch: 30/04/2020
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Hoả tinh, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 22/05/2020

 
Thứ 7, Ngày 23/05/2020
Âm lịch: 01/04/2020
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Trùng tang*

➥ Xem chi tiết ngày 23/05/2020

 
Chủ nhật, Ngày 24/05/2020
Âm lịch: 02/04/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát

➥ Xem chi tiết ngày 24/05/2020

 
Thứ 2, Ngày 25/05/2020
Âm lịch: 03/04/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Bế, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Ly Sào, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/05/2020

 
Thứ 3, Ngày 26/05/2020
Âm lịch: 04/04/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Kiến, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 26/05/2020

 
Thứ 4, Ngày 27/05/2020
Âm lịch: 05/04/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Trừ, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 27/05/2020

 
Thứ 5, Ngày 28/05/2020
Âm lịch: 06/04/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Mãn, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên phúc, Nhân chuyên, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 28/05/2020

 
Thứ 6, Ngày 29/05/2020
Âm lịch: 07/04/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Bình, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Trùng phục, Tam nương*, Tiểu không vong, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 29/05/2020

 
Thứ 7, Ngày 30/05/2020
Âm lịch: 08/04/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Định, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước

➥ Xem chi tiết ngày 30/05/2020

 
Chủ nhật, Ngày 31/05/2020
Âm lịch: 09/04/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Chấp, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 31/05/2020

 
Thứ 2, Ngày 01/06/2020
Âm lịch: 10/04/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Phá, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/06/2020

 
Thứ 3, Ngày 02/06/2020
Âm lịch: 11/04/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Nguy, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Trùng tang*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 02/06/2020

 
Thứ 4, Ngày 03/06/2020
Âm lịch: 12/04/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thành, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 03/06/2020

 
Thứ 5, Ngày 04/06/2020
Âm lịch: 13/04/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu mãn, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thu, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 04/06/2020

 
Thứ 6, Ngày 05/06/2020
Âm lịch: 14/04/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Khai, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 05/06/2020

 
Thứ 7, Ngày 06/06/2020
Âm lịch: 15/04/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên ân, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 06/06/2020

 
Chủ nhật, Ngày 07/06/2020
Âm lịch: 16/04/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên phúc, Thiên ân, Thiên thuỵ, Thiên đức*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 07/06/2020

 
Thứ 2, Ngày 08/06/2020
Âm lịch: 17/04/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 08/06/2020

 
Thứ 3, Ngày 09/06/2020
Âm lịch: 18/04/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh Đường*, Thiên phúc, Thiên ân
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Hoả tinh, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 09/06/2020

 
Thứ 4, Ngày 10/06/2020
Âm lịch: 19/04/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Mãn, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Tục thế, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên xá*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hoả tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 10/06/2020

 
Thứ 5, Ngày 11/06/2020
Âm lịch: 20/04/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bình, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu Tước, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 11/06/2020

 
Thứ 6, Ngày 12/06/2020
Âm lịch: 21/04/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Định, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần*, Thiên quý*, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ

➥ Xem chi tiết ngày 12/06/2020

 
Thứ 7, Ngày 13/06/2020
Âm lịch: 22/04/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Chấp, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Dịch mã*, Kim Đường*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 13/06/2020

 
Chủ nhật, Ngày 14/06/2020
Âm lịch: 23/04/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Phá, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Hoạt diệu
  • Sao xấu: Thiên lại, Bạch Hổ, Hoang vu, Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 14/06/2020

 
Thứ 2, Ngày 15/06/2020
Âm lịch: 24/04/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Nguy, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành*, Ngọc Đường*, Tam hợp*, Nguyệt ân*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Câu Trận, Cô thần, Tội chỉ, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 15/06/2020

 
Thứ 3, Ngày 16/06/2020
Âm lịch: 25/04/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Thành, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 16/06/2020

 
Thứ 4, Ngày 17/06/2020
Âm lịch: 26/04/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Thu, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương*, Thiên phúc, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 17/06/2020

 
Thứ 5, Ngày 18/06/2020
Âm lịch: 27/04/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Khai, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng phục, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 18/06/2020

 
Thứ 6, Ngày 19/06/2020
Âm lịch: 28/04/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Bế, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu, Hoàng ân*, Đại hồng sa, Thiên phúc
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hư, Lục bất thành, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 19/06/2020

 
Thứ 7, Ngày 20/06/2020
Âm lịch: 29/04/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Tị, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Mang chủng, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Kiến, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh Long*, Nguyệt Không, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 20/06/2020

 
Chủ nhật, Ngày 21/06/2020
Âm lịch: 01/05/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Trừ, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Phủ đầu dát, Tam tang

➥ Xem chi tiết ngày 21/06/2020

 
Thứ 2, Ngày 22/06/2020
Âm lịch: 02/05/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Mãn, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh Long*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 22/06/2020

 
Thứ 3, Ngày 23/06/2020
Âm lịch: 03/05/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Bình, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Hoàng ân*, Minh Đường*, Thiên quý*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang*, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 23/06/2020

 
Thứ 4, Ngày 24/06/2020
Âm lịch: 04/05/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Định, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*, Quỷ khốc, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 24/06/2020

 
Thứ 5, Ngày 25/06/2020
Âm lịch: 05/05/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Chấp, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Phúc sinh, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Chu Tước, Không phòng, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 25/06/2020

 
Thứ 6, Ngày 26/06/2020
Âm lịch: 06/05/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Phá, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Giải thần*
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Hoả tinh, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 26/06/2020

 
Thứ 7, Ngày 27/06/2020
Âm lịch: 07/05/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Nguy, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 27/06/2020

 
Chủ nhật, Ngày 28/06/2020
Âm lịch: 08/05/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Thành, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương*, Nguyệt Không, Thiên phúc, Sát công, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Hoàng sa, Bạch Hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cẩm, Ly sàng, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 28/06/2020

 
Thứ 2, Ngày 29/06/2020
Âm lịch: 09/05/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Thu, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, U vi tinh, Tục thế, Ngọc Đường*, Mẫu thương*, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 29/06/2020

 
Thứ 3, Ngày 30/06/2020
Âm lịch: 10/05/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Hạ chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Khai, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Tứ thời cô quả, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 30/06/2020

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày