Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Đây là phương pháp tồn tại từ thời xa xưa và được duy trì đến tận ngày nay. Bằng những công trình nghiên cứu chuyên sâu và thực nghiệm khách quan trong cuộc sống, con người đã tìm ra quy luật vận động của các sự vật hiện tượng, từ đó đưa ra các cách giải quyết, hành xử phù hợp với hoàn cảnh để tránh những rủi ro, bất lợi trong cuộc sống.

 

Thứ 2, Ngày 23/11/2020
Âm lịch: 09/10/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 23/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 24/11/2020
Âm lịch: 10/10/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần

➥ Xem chi tiết ngày 24/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 25/11/2020
Âm lịch: 11/10/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 25/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 26/11/2020
Âm lịch: 12/10/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 27/11/2020
Âm lịch: 13/10/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 28/11/2020
Âm lịch: 14/10/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 28/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 29/11/2020
Âm lịch: 15/10/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

➥ Xem chi tiết ngày 29/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 01/11/2020
Âm lịch: 16/09/2020
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 01/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 02/11/2020
Âm lịch: 17/09/2020
  • Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 02/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 03/11/2020
Âm lịch: 18/09/2020
  • Ngày: Canh Tuất, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, Mãn đức tinh, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thổ phủ, Bạch Hổ, Tội chỉ, Tam tang, Quỷ khốc, Ly sàng, Dương thác, Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 03/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 04/11/2020
Âm lịch: 19/09/2020
  • Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Ngũ phú*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Hoang vu, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 04/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 05/11/2020
Âm lịch: 20/09/2020
  • Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Nguyệt Không, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú

➥ Xem chi tiết ngày 05/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 06/11/2020
Âm lịch: 21/09/2020
  • Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Sương giáng, Nạp âm: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Bình, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách

➥ Xem chi tiết ngày 06/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 07/11/2020
Âm lịch: 22/09/2020
  • Ngày: Giáp Dần, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Định, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Bắc
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 07/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 08/11/2020
Âm lịch: 23/09/2020
  • Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Định, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp*
  • Sao xấu: Câu Trận, Hoang vu, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 08/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 09/11/2020
Âm lịch: 24/09/2020
  • Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Chấp, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Giải thần*, Ích hậu, Thanh Long*, Mẫu thương*, Nguyệt đức*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 10/11/2020
Âm lịch: 25/09/2020
  • Ngày: Đinh Tị, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Sa Trung Thổ (Đất pha cát), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Phá, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh Đường*
  • Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cẩm, Xích khẩu, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 10/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 11/11/2020
Âm lịch: 26/09/2020
  • Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Nguy, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Thiên xá*
  • Sao xấu: Cô thần, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Không phòng, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 11/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 12/11/2020
Âm lịch: 27/09/2020
  • Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thành, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Đông
  • Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Ngũ hợp, Sát công
  • Sao xấu: Địa phá, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Chu Tước, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 12/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 13/11/2020
Âm lịch: 28/09/2020
  • Ngày: Canh Thân, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Thu, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu, Nguyệt ân*, Thiên quý*, Trực tinh, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên tặc

➥ Xem chi tiết ngày 13/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 14/11/2020
Âm lịch: 29/09/2020
  • Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tuất, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Khai, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Kim Đường*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Ngũ hợp, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chuyển sát

➥ Xem chi tiết ngày 14/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 15/11/2020
Âm lịch: 01/10/2020
  • Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 15/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 16/11/2020
Âm lịch: 02/10/2020
  • Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên quý*, Ngũ hợp
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác

➥ Xem chi tiết ngày 16/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 17/11/2020
Âm lịch: 03/10/2020
  • Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Nguyệt đức*, Thiên ân, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 17/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 18/11/2020
Âm lịch: 04/10/2020
  • Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng trong biển), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Đông Nam
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt ân*, Thiên ân, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 18/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 19/11/2020
Âm lịch: 05/10/2020
  • Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên ân
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Nguyệt kỵ*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 19/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 20/11/2020
Âm lịch: 06/10/2020
  • Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Thiên phúc, Thiên ân, Sát công
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 20/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 21/11/2020
Âm lịch: 07/10/2020
  • Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Lập đông, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Thiên ân, Trực tinh
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 21/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 22/11/2020
Âm lịch: 08/10/2020
  • Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 22/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 23/11/2020
Âm lịch: 09/10/2020
  • Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Nam
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Nguyệt Không, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 23/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 24/11/2020
Âm lịch: 10/10/2020
  • Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường ), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần

➥ Xem chi tiết ngày 24/11/2020

 
Thứ 4, Ngày 25/11/2020
Âm lịch: 11/10/2020
  • Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thu, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Trùng tang*, Trùng phục

➥ Xem chi tiết ngày 25/11/2020

 
Thứ 5, Ngày 26/11/2020
Âm lịch: 12/10/2020
  • Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Khai, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 26/11/2020

 
Thứ 6, Ngày 27/11/2020
Âm lịch: 13/10/2020
  • Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Bế, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Hoả tinh, Tam nương*, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 27/11/2020

 
Thứ 7, Ngày 28/11/2020
Âm lịch: 14/10/2020
  • Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Kiến, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Nguyệt ân*, Thiên đức*
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 28/11/2020

 
Chủ nhật, Ngày 29/11/2020
Âm lịch: 15/10/2020
  • Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Trừ, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Nam
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Sát công, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát

➥ Xem chi tiết ngày 29/11/2020

 
Thứ 2, Ngày 30/11/2020
Âm lịch: 16/10/2020
  • Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Mãn, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Thiên phúc, Trực tinh
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Cửu thổ quỷ

➥ Xem chi tiết ngày 30/11/2020

 
Thứ 3, Ngày 01/12/2020
Âm lịch: 17/10/2020
  • Ngày: Mậu Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Bình, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 01/12/2020

 
Thứ 4, Ngày 02/12/2020
Âm lịch: 18/10/2020
  • Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Định, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Âm đức, Mãn đức tinh, Dân nhật, Tam hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Nhân cách, Huyền vũ, Tam nương*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 02/12/2020

 
Thứ 5, Ngày 03/12/2020
Âm lịch: 19/10/2020
  • Ngày: Canh Thìn, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Chấp, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Thiên quan*, Tuế hợp, Giải thần*, Hoàng ân*, Nguyệt Không, Thiên ân, Nhân chuyên, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ

➥ Xem chi tiết ngày 03/12/2020

 
Thứ 6, Ngày 04/12/2020
Âm lịch: 20/10/2020
  • Ngày: Tân Tị, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Phá, Sao: Lâu
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tây
  • Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã*, Thiên ân, Thiên thuỵ
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 04/12/2020

 
Thứ 7, Ngày 05/12/2020
Âm lịch: 21/10/2020
  • Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Tiểu tuyết, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Nguy, Sao: Vị
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu, Phổ hộ, Thanh Long*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Thiên lại, Hoàng sa, Hoang vu, Trùng tang*, Trùng phục, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 05/12/2020

 
Chủ nhật, Ngày 06/12/2020
Âm lịch: 22/10/2020
  • Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thành, Sao: Mão
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Minh Đường*, Tam hợp*, Thiên quý*, Thiên ân
  • Sao xấu: Vãng vong, Cô thần, Hoả tinh, Tam nương*, Dương công kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 06/12/2020

 
Thứ 2, Ngày 07/12/2020
Âm lịch: 23/10/2020
  • Ngày: Giáp Thân, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Thành, Sao: Tất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt đức*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thụ tử*, Nguyệt hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Thổ cẩm, Không phòng, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 07/12/2020

 
Thứ 3, Ngày 08/12/2020
Âm lịch: 24/10/2020
  • Ngày: Ất Dậu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Thu, Sao: Chuỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương*, Nguyệt ân*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Phi ma sát, Chu Tước, Sát chủ*, Lỗ ban sát, Cửu thổ quỷ, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 08/12/2020

 
Thứ 4, Ngày 09/12/2020
Âm lịch: 25/10/2020
  • Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Khai, Sao: Sâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực tinh
  • Sao xấu: Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 09/12/2020

 
Thứ 5, Ngày 10/12/2020
Âm lịch: 26/10/2020
  • Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Bế, Sao: Tỉnh
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tây Bắc.
  • Sao tốt: Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim Đường*, Thiên phúc
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỹ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình

➥ Xem chi tiết ngày 10/12/2020

 
Thứ 6, Ngày 11/12/2020
Âm lịch: 27/10/2020
  • Ngày: Mậu Tý, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Kiến, Sao: Quỷ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên*, Thiên xá*
  • Sao xấu: Bạch Hổ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 11/12/2020

 
Thứ 7, Ngày 12/12/2020
Âm lịch: 28/10/2020
  • Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Trừ, Sao: Liễu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành*, Lộc khố, Ngọc Đường*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Câu Trận, Quả tú, Tam tang, Ly Sào

➥ Xem chi tiết ngày 12/12/2020

 
Chủ nhật, Ngày 13/12/2020
Âm lịch: 29/10/2020
  • Ngày: Canh Dần, Tháng: Đinh Hợi, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Mãn, Sao: Tinh
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú*, Lục hợp*, Nguyệt Không, Thiên thuỵ, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Tiểu hao, Hà khôi, Ngũ hư, Hoang vu, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 13/12/2020

 
Thứ 2, Ngày 14/12/2020
Âm lịch: 01/11/2020
  • Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Trương
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly Sào, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 14/12/2020

 
Thứ 3, Ngày 15/12/2020
Âm lịch: 02/11/2020
  • Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao: Dực
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Bắc
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Nguyệt đức*, Thiên quý*
  • Sao xấu: Đại hao*, Tứ thời đại mộ

➥ Xem chi tiết ngày 15/12/2020

 
Thứ 4, Ngày 16/12/2020
Âm lịch: 03/11/2020
  • Ngày: Quý Tị, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Chẩn
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên quý*, Sát công, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng, Trùng tang*, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 16/12/2020

 
Thứ 5, Ngày 17/12/2020
Âm lịch: 04/11/2020
  • Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Giác
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt ân*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 17/12/2020

 
Thứ 6, Ngày 18/12/2020
Âm lịch: 05/11/2020
  • Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sa Trung Kim (Vàng trong cát), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Cang
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Nguyệt kỵ*, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 18/12/2020

 
Thứ 7, Ngày 19/12/2020
Âm lịch: 06/11/2020
  • Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Đê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Nguyệt Không, Thiên phúc, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm

➥ Xem chi tiết ngày 19/12/2020

 
Chủ nhật, Ngày 20/12/2020
Âm lịch: 07/11/2020
  • Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đại tuyết, Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hoàng Đạo Minh Đường, Trực: Thu, Sao: Phòng
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Minh Đường*, Mẫu thương*, Nguyệt đức hợp*, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 20/12/2020

 
Thứ 2, Ngày 21/12/2020
Âm lịch: 08/11/2020
  • Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Hình, Trực: Khai, Sao: Tâm
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa
  • Sao xấu: Vãng vong, Tứ thời cô quả, Quỷ khốc, Hoang vu, Ly Sào, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 21/12/2020

 
Thứ 3, Ngày 22/12/2020
Âm lịch: 09/11/2020
  • Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng), Hành: Mộc
  • Là ngày: Hắc Đạo Chu Tước, Trực: Bế, Sao:
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Phúc hậu
  • Sao xấu: Chu Tước, Tội chỉ

➥ Xem chi tiết ngày 22/12/2020

 
Thứ 4, Ngày 23/12/2020
Âm lịch: 10/11/2020
  • Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Quỹ, Trực: Kiến, Sao:
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên tài, Mãn đức tinh, Kính tâm, Quan nhật
  • Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm đại hoạ, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu dát, Thiên địa chính chuyển, Hoả tinh

➥ Xem chi tiết ngày 23/12/2020

 
Thứ 5, Ngày 24/12/2020
Âm lịch: 11/11/2020
  • Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Kim Đường, Trực: Trừ, Sao: Đẩu
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp*, Kim Đường*
  • Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 24/12/2020

 
Thứ 6, Ngày 25/12/2020
Âm lịch: 12/11/2020
  • Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hắc Đạo Bạch Hổ, Trực: Mãn, Sao: Ngưu
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã*, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sát công
  • Sao xấu: Thổ ôn, Hoàng sa, Bạch Hổ, Quả tú, Sát chủ*, Hoang vu, Cửu thổ quỷ, Đại không vong

➥ Xem chi tiết ngày 25/12/2020

 
Thứ 7, Ngày 26/12/2020
Âm lịch: 13/11/2020
  • Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc), Hành: Kim
  • Là ngày: Hoàng Đạo Ngọc Đường, Trực: Bình, Sao: Nữ
  • Giờ tốt: 23h-01h | 03h-05h | 05h-07h | 11h-13h | 13h-15h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây Bắc., Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên thành*, Tuế hợp, Hoạt diệu, Dân nhật, Ngọc Đường*, Thiên quý*, Trực tinh
  • Sao xấu: Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử*, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Trùng tang*, Trùng phục, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 26/12/2020

 
Chủ nhật, Ngày 27/12/2020
Âm lịch: 14/11/2020
  • Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Thiên Lao, Trực: Định, Sao:
  • Giờ tốt: 03h-05h | 07h-09h | 09h-11h | 15h-17h | 17h-19h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Đông bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp*, Nguyệt ân*
  • Sao xấu: Đại hao*, Nguyệt kỵ*

➥ Xem chi tiết ngày 27/12/2020

 
Thứ 2, Ngày 28/12/2020
Âm lịch: 15/11/2020
  • Ngày: Ất Tị, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to), Hành: Hỏa
  • Là ngày: Hắc Đạo Nguyên Vũ, Trực: Chấp, Sao: Nguy
  • Giờ tốt: 01h-03h | 07h-09h | 11h-13h | 13h-15h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Ngũ phú*, Ích hậu, Thiên đức*
  • Sao xấu: Kiếp sát*, Lôi công, Ly sàng

➥ Xem chi tiết ngày 28/12/2020

 
Thứ 3, Ngày 29/12/2020
Âm lịch: 16/11/2020
  • Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hoàng Đạo Tư Mệnh, Trực: Phá, Sao: Thất
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 05h-07h | 11h-13h | 15h-17h | 17h-19h
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên quan*, Giải thần*, Tục thế, Nguyệt Không, Thiên phúc, Nhân chuyên
  • Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Hoang vu, Tiểu không vong

➥ Xem chi tiết ngày 29/12/2020

 
Thứ 4, Ngày 30/12/2020
Âm lịch: 17/11/2020
  • Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời), Hành: Thủy
  • Là ngày: Hắc Đạo Câu Trận, Trực: Nguy, Sao: Bích
  • Giờ tốt: 03h-05h | 05h-07h | 09h-11h | 15h-17h | 19h-21h | 21h-23h
  • Hướng hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên*, Nguyệt đức hợp*
  • Sao xấu: Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỹ, Câu Trận, Xích khẩu

➥ Xem chi tiết ngày 30/12/2020

 
Thứ 5, Ngày 31/12/2020
Âm lịch: 18/11/2020
  • Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Tý, Năm: Canh Tý
  • Tiết: Đông chí, Nạp âm: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà), Hành: Thổ
  • Là ngày: Hoàng Đạo Thanh Long, Trực: Thành, Sao: Khuê
  • Giờ tốt: 23h-01h | 01h-03h | 07h-09h | 09h-11h | 13h-15h | 19h-21h
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc, Hạc thần: Tại Thiên
  • Sao tốt: Thiên hỷ, Hoàng ân*, Thanh Long*, Tam hợp*, Mẫu thương*, Đại hồng sa, Thiên đức hợp*
  • Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cẩm, Ly Sào, Tam nương*

➥ Xem chi tiết ngày 31/12/2020

 

Ngày tốt - Ngày xấu

Ngày tốt là gì? tại sao mọi người thường chọn ngày tốt để tiến hành những công việc trong đại như cưới xin, xây dựng nhà cửa, làm ăn buôn bán? Theo các chuyên gia phong thủy, ngày tốt là những ngày được các hành tinh trong hệ Mặt Trời tương tác với Trái Đất mang lại nhiều nguồn khí may mắn, cát lợi khiến cho công việc được hanh thông, thuận lợi. Cũng có nhiều người quan niệm rằng ngày tốt thì thời tiết, khí hậu cũng phải thuận lợi cho công việc diễn ra thuận buồm xuôi gió, không gặp bất kì khó khăn nào.

Ngược lại ngày xấu là ngày Trái Đất chịu sự ảnh hưởng không tốt từ các hành tinh, hoặc do các hiện tượng thời tiết khắc nhiệt tác động khiến sự vật hiện tượng gặp nhiều bất lợi. Đó là lý do tại sao mọi người thường kiêng kỵ tiến hành công việc trọng đại trong những ngày được cho là xấu.

Bởi vậy trong đời sống tâm linh của người Việt trước khi bắt đầu những công việc đại sự của đời người, việc xem ngày để chọn ngày tốt nhằm mang lại may mắn, tài lộc cho bản thân, gia đình là điều không thể thiếu.

 

 

Cùng danh mục xem ngày