Xem Tuổi Kết Hôn Vợ Chồng Theo Can Chi, Cung Mệnh

Từ xưa đến nay, hôn nhân đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống nhân loại, là trách nhiệm cao cả của con người để duy trì nòi giống, là cơ sở để xây dựng các nền tảng đạo đức và tổ chức xã hội. Ai cũng luôn hy vọng và mong ước có một cuộc sống hôn nhân thật hạnh phúc, êm đềm trọn vẹn đến đầu bạc răng long.

Cũng từ bao đời nay, vấn đề hợp - khắc trong hôn nhân luôn là tâm điểm thu hút sự chú ý của nhiều người. Người xưa cho rằng, trước khi kết hôn thì nên xem tuổi cưới nào phù hợp với bản mệnh của mình. Bởi lẽ, vợ chồng có hợp tuổi, hợp mệnh thì cuộc sống sau này mới làm ăn phát đạt, gặp nhiều may mắn về sức khỏe, công danh, tài lộc cũng như tránh được những tai ương, biến cố bất ngờ xảy ra.

Trong phần này các bạn sẽ xem tuổi kết hôn theo: Mệnh (Ngũ Hành) - Cung Mệnh (bát trạch nhân duyên) - Thiên Can - Địa Chi.

Bảng Tra Cứu Cho Các Tuổi Từ 1960-2005
Năm sinhNam mạngNữ mạng
1960Canh Tý - Nam mạngCanh Tý - Nữ mạng
1961Tân Sửu - Nam mạngTân Sửu - Nữ mạng
1962Nhâm Dần - Nam mạngNhâm Dần - Nữ mạng
1963Quý Mão - Nam mạngQuý Mão - Nữ mạng
1964Giáp Thìn - Nam mạngGiáp Thìn - Nữ mạng
1965Ất Tỵ - Nam mạngẤt Tỵ - Nữ mạng
1966Bính Ngọ - Nam mạngBính Ngọ - Nữ mạng
1967Đinh Mùi - Nam mạngĐinh Mùi - Nữ mạng
1968Mậu Thân - Nam mạngMậu Thân - Nữ mạng
1969Kỷ Dậu - Nam mạngKỷ Dậu - Nữ mạng
1970Canh Tuất - Nam mạngCanh Tuất - Nữ mạng
1971Tân Hợi - Nam mạngTân Hợi - Nữ mạng
1972Nhâm Tý - Nam mạngNhâm Tý - Nữ mạng
1973Quý Sửu - Nam mạngQuý Sửu - Nữ mạng
1974Giáp Dần - Nam mạngGiáp Dần - Nữ mạng
1975Ất Mão - Nam mạngẤt Mão - Nữ mạng
1976Bính Thìn - Nam mạngBính Thìn - Nữ mạng
1977Đinh Tỵ - Nam mạngĐinh Tỵ - Nữ mạng
1978Mậu Ngọ - Nam mạngMậu Ngọ - Nữ mạng
1979Kỷ Mùi - Nam mạngKỷ Mùi - Nữ mạng
1980Canh Thân - Nam mạngCanh Thân - Nữ mạng
1981Tân Dậu - Nam mạngTân Dậu - Nữ mạng
1982Nhâm Tuất - Nam mạngNhâm Tuất - Nữ mạng
1983Quý Hợi - Nam mạngQuý Hợi - Nữ mạng
1984Giáp Tý - Nam mạngGiáp Tý - Nữ mạng
1985Ất Sửu - Nam mạngẤt Sửu - Nữ mạng
1986Bính Dần - Nam mạngBính Dần - Nữ mạng
1987Đinh Mão - Nam mạngĐinh Mão - Nữ mạng
1988Mậu Thìn - Nam mạngMậu Thìn - Nữ mạng
1989Kỷ Tỵ - Nam mạngKỷ Tỵ - Nữ mạng
1990Canh Ngọ - Nam mạngCanh Ngọ - Nữ mạng
1991Tân Mùi - Nam mạngTân Mùi - Nữ mạng
1992Nhâm Thân - Nam mạngNhâm Thân - Nữ mạng
1993Quý Dậu - Nam mạngQuý Dậu - Nữ mạng
1994Giáp Tuất - Nam mạngGiáp Tuất - Nữ mạng
1995Ất Hợi - Nam mạngẤt Hợi - Nữ mạng
1996Bính Tý - Nam mạngBính Tý - Nữ mạng
1997Đinh Sửu - Nam mạngĐinh Sửu - Nữ mạng
1998Mậu Dần - Nam mạngMậu Dần - Nữ mạng
1999Kỷ Mão - Nam mạngKỷ Mão - Nữ mạng
2000Canh Thìn - Nam mạngCanh Thìn - Nữ mạng
2001Tân Tỵ - Nam mạngTân Tỵ - Nữ mạng
2002Nhâm Ngọ - Nam mạngNhâm Ngọ - Nữ mạng
2003Quý Mùi - Nam mạngQuý Mùi - Nữ mạng
2004Giáp Thân - Nam mạngGiáp Thân - Nữ mạng
2005Ất Dậu - Nam mạngẤt Dậu - Nữ mạng

 

Cùng danh mục xem tuổi